Bước tới nội dung

đồi trụy

Từ điển mở Wiktionary

Tiếng Việt

[sửa]

Cách phát âm

[sửa]
IPA theo giọng
Hà Nội Huế Sài Gòn
ɗo̤j˨˩ ʨwḭʔ˨˩ɗoj˧˧ tʂwḭ˨˨ɗoj˨˩ tʂwi˨˩˨
Vinh Thanh Chương Hà Tĩnh
ɗoj˧˧ tʂwi˨˨ɗoj˧˧ tʂwḭ˨˨

Tính từ

[sửa]

đồi trụy

  1. Đi ra ngoài khuôn khổ những gì được cho là đúng, ngoan, tốt, không được xã hội chấp nhận. Khác thường, không được truyền thống văn hóa chấp nhận.
    Văn hoá phẩm đồi trụy.
    Lối sống đồi trụy.

Đồng nghĩa

[sửa]

Dịch

[sửa]