đồng lõa

Từ điển mở Wiktionary
Buớc tưới chuyển hướng Bước tới tìm kiếm

Tiếng Việt[sửa]

Từ nguyên[sửa]

  1. Đồng: cùng; loã: cái bọc

Cách phát âm[sửa]

IPA theo giọng
Hà Nội Huế Sài Gòn
ɗə̤wŋ˨˩ lwaʔa˧˥ɗəwŋ˧˧ lwaː˧˩˨ɗəwŋ˨˩ lwaː˨˩˦
Vinh Thanh Chương Hà Tĩnh
ɗəwŋ˧˧ lwa̰˩˧ɗəwŋ˧˧ lwa˧˩ɗəwŋ˧˧ lwa̰˨˨

Tính từ[sửa]

đồng lõa

  1. (Xem từ nguyên 1) Cùng tham gia vào một việc xấu.
    Phản động.
    Pháp đồng loã với phản động quốc tế (Trường Chinh)

Định nghĩa[sửa]

đồng lõa

  1. Đồng loã.

Dịch[sửa]

Tham khảo[sửa]