отмечать

Từ điển mở Wiktionary
Bước tới điều hướng Bước tới tìm kiếm

Tiếng Nga[sửa]

Chuyển tự[sửa]

Xem Wiktionary:Phiên âm của tiếng Nga.

Động từ[sửa]

отмечать Thể chưa hoàn thành (Hoàn thành: отметить) ‚(В)

  1. Làm dấu, đánh dấu, ghi dấu.
    отмечать нужные места в книге — đánh dấu những chỗ cần thiết trong sách
  2. (с целю учёта) ghi chép, ghi.
    отметить отсутствующих в списке — ghi [tên] những người vắng mặt trong danh sách
  3. (обращать внимание) ghi nhớ, để ý, lưu ý.
  4. (указывать на что-л. ) nêu lên, nhận xét, vạch ra, chỉ rõ.
    отмечать достоинства и недостатки рецензируюемой работы — nêu lên (vạch ra, chỉ rõ) những ưu điểm và khuyết điểm của tác phẩm được nhận xét
  5. (удостаивать похвалы, награды) ghi công, khen thưởng, tặng thưởng, thưởng.
    отмечать чьи-л. достижения — ghi công (khen thưởng) những thành tích của ai
  6. (праздновать) kỷ niệm, làm lễ.

Tham khảo[sửa]