thưởng
Giao diện
Tiếng Việt
Cách phát âm
| Hà Nội | Huế | Sài Gòn | |
|---|---|---|---|
| tʰɨə̰ŋ˧˩˧ | tʰɨəŋ˧˩˨ | tʰɨəŋ˨˩˦ | |
| Vinh | Thanh Chương | Hà Tĩnh | |
| tʰɨəŋ˧˩ | tʰɨə̰ʔŋ˧˩ | ||
Phồn thể
Chữ Nôm
(trợ giúp hiển thị và nhập chữ Nôm)
Từ tương tự
Động từ
thưởng
- Tặng tiền, hiện vật để khen ngợi khuyến khích vì đã có thành tích, công lao.
- Thưởng tiền.
- Thưởng phạt.
Tham khảo
- Hồ Ngọc Đức (biên tập) (2003), “thưởng”, trong Việt–Việt (DICT), Leipzig: Dự án Từ điển tiếng Việt miễn phí (chi tiết)
- Thông tin chữ Hán và chữ Nôm dựa theo cơ sở dữ liệu của phần mềm WinVNKey, đóng góp bởi học giả Lê Sơn Thanh; đã được các tác giả đồng ý đưa vào đây. (chi tiết)