переживать

Từ điển mở Wiktionary
Buớc tưới chuyển hướng Bước tới tìm kiếm

Tiếng Nga[sửa]

Chuyển tự[sửa]

Xem Wiktionary:Phiên âm của tiếng Nga.

Động từ[sửa]

переживать Thể chưa hoàn thành (Hoàn thành: пережить) ‚(В)

  1. Sống lâu hơn.
    пережить свою славу — sống lâu hơn danh tiếng của mình
  2. (выживать) sống sót, khỏi chết
  3. (терпеть, выносить что-л) chịu nổi, chịu đựng nổi.
    он не переживёт этого удара — anh ấy sẽ không chịu đựng nổi [điều] không may đó
    я этого не переживу — tôi không chịu đựng nổi điều ấy
    мужественно пережить несчастье — dũng cảm chịu đựng điều bất hạnh
  4. (претерпевать) trải qua, nếm mùi, nếm trải, thể nghiệm
  5. (огорчение, страдание) đau buồn, đau lòng, đau xót, đau khổ, buồn phiền, phiền muộn.
    глубоко переживать что-л. — rất buồn phiền (đau xót, phiền muộn) vì việc gì
    тк. несов. (thông tục) — (волноваться, нервничать) — hồi hộp, sao xuyến, lo lắng, lo âu, xúc động mạnh, cảm xúc mạnh

Tham khảo[sửa]