разбитный

Từ điển mở Wiktionary
Bước tới điều hướng Bước tới tìm kiếm

Tiếng Nga[sửa]

Chuyển tự[sửa]

Xem Wiktionary:Phiên âm của tiếng Nga.

Tính từ[sửa]

разбитный

  1. (расколотый) [bị] vỡ.
    разбитная чашка — cái tách vỡ
  2. (повреждённый, испорченнвй) [bị] hư hỏng, hỏng.
    разбитный голос — giọng rè, giọng vỡ
    разбитный рояль — [chiếc] đàn dương cầm bị chùng phím, đàn pi-a-nô hỏng tiếng
  3. (ударом, ушибом) bị đánh, bị giập.
    разбитное и окровавленное лицо — mặt bị đánh đầm đìa máu me
  4. (побеждённый) bị đánh tan, bị đánh bại, bị đập tan.
  5. (погибший) tan nát, đổ bể, tiêu vong, điêu linh, tan tác.
    разбитная жизнь — cuộc đời tan nát (đổ bể), cuộc sống điêu linh (tan tác)
  6. (усталый, ослабевший) mệt lử, mệt phờ, mệt lả, lử bợ
  7. (от ходьбы тж. ) rạc cả chân.
    разбитныйой походкой — đi với dáng bơ phờ (uể oải)

Tham khảo[sửa]