rạc

Từ điển mở Wiktionary
Buớc tưới chuyển hướng Bước tới tìm kiếm

Tiếng Việt[sửa]

Cách phát âm[sửa]

IPA theo giọng
Hà Nội Huế Sài Gòn
za̰ːʔk˨˩ʐa̰ːk˨˨ɹaːk˨˩˨
Vinh Thanh Chương Hà Tĩnh

Chữ Nôm[sửa]

(trợ giúp hiển thị và nhập chữ Nôm)

Từ tương tự[sửa]

Tính từ[sửa]

rạc

  1. trạng thái gầy đi trông thấy, đến mức xơ xác.
    Người rạc đi như xác ve.
    Gầy rạc.
  2. (Dùng trước d.) . Cảm thấy như rã rời, vì quá mệt mỏi.
    Đi rạc cẳng.
    Nói rạc cả cổ.
    Cối nặng, quay rạc tay.
  3. (Thực vật học) Ở trạng thái tàn lụi đi, trông xơ xác.
    Bèo rạc.
    Rét quá, rau rạc hết lá.

Dịch[sửa]

Tham khảo[sửa]