разыгрывать

Từ điển mở Wiktionary
Bước tới điều hướng Bước tới tìm kiếm

Tiếng Nga[sửa]

Chuyển tự[sửa]

Xem Wiktionary:Phiên âm của tiếng Nga.

Động từ[sửa]

разыгрывать Thể chưa hoàn thành (Hoàn thành: разыграть) ‚(В)

  1. (исполнять) diễn, biểu diễn, trình diễn, đóng, diễn xuất.
    разыграть спектакль — diễn kịch, đóng kịch, diễn xuất, biểu diễn (trình diễn) vở kịch
    спорт. — (какую-л. комбинацию) — chơi
    хорошо разыграть мяч — chơi bóng rất hay
  2. (заканчивать игры) đánh xong, chơi xong, kết thúc.
    остроумно разыграть партию в шахматы — đánh xong(chơi xong, kết thúc) một ván cờ rất sắc sảo
  3. (в лотерею) đưa ra xổ số
  4. (по жребию) rút thăm, bốc thăm.
  5. (изображать собой кого-л., что-л. ) làm ra vẻ, làm bộ, giả vờ, đóng vai.
    разыграть простачка — làm ra vẻ ngây ngô, làm bộ như người ngây dại, giả vờ người chất phát
  6. (thông tục)(обурачивать) lừa, đánh lừa, đùa (chơi) cho. . . một vố
    разыграть приятеля — lừa (đánh lừa) bạn, đùa (chơi) cho bạn... một vố
  7. .
    разрыграть дурака — hành động ngu ngốc

Tham khảo[sửa]