Bước tới nội dung

再

Từ điển mở Wiktionary
Xem thêm: 爯
再 U+518D, 再
CJK UNIFIED IDEOGRAPH-518D
← 册
[U+518C]
CJK Unified Ideographs 冎 →
[U+518E]

再 U+2F815, 再
CJK COMPATIBILITY IDEOGRAPH-2F815
← 內
[U+2F814]
CJK Compatibility Ideographs Supplement 𠕋 →
[U+2F816]

Đa ngữ

[sửa]
Bút thuận (Đại lục)
6 strokes
Stroke order (Sans-serif)

Ký tự chữ Hán

[sửa]

再 (bộ thủ Khang Hi 13, 冂+4, 6 nét, Thương Hiệt 一土月 (MGB), tứ giác hiệu mã 10447, hình thái ⿱一冉)

Từ phái sinh

[sửa]

Tham khảo

[sửa]
  • Khang Hi từ điển: tr. 129, ký tự 8
  • Đại Hán-Hòa từ điển: ký tự 1524
  • Dae Jaweon: tr. 290, ký tự 4
  • Hán ngữ Đại Tự điển (ấn bản đầu tiên): tập 1, tr. 18, ký tự 1
  • Dữ liệu Unihan: U+518D

Tiếng Việt

[sửa]

Ký tự chữ Hán

[sửa]

再: Âm Hán Việt: tái[1][2][3][4][5][6]
再: Âm Nôm: tái[1][2][3], táy[3][7], tải

  1. Dạng chữ Hán của tái.

Tham khảo

[sửa]