Từ điển mở Wiktionary
Jump to navigation Jump to search
Tra từ bắt đầu bởi

Chữ Hán[sửa]

Thư pháp
再-bw.png
Kanji (Nhật)
再

Tiếng Quan Thoại[sửa]

Cách phát âm[sửa]

Phó từ[sửa]

  1. Lại: thực hiện lại một công việc.
    再犯tái phạm, lại phạm tội
    再演tái diễn, lại diễn ra

Dịch[sửa]

Chữ Nôm[sửa]

(trợ giúp hiển thị và nhập chữ Nôm)

viết theo chữ quốc ngữ

táy, tái, tải

Tra mục từ trên để biết ngữ nghĩa tiếng Việt.

Cách phát âm[sửa]

IPA theo giọng
Hà Nội Huế Sài Gòn
taj˧˥ taːj˧˥ ta̰ːj˧˩˧ta̰j˩˧ ta̰ːj˩˧ taːj˧˩˨taj˧˥ taːj˧˥ taːj˨˩˦
Vinh Thanh Chương Hà Tĩnh
taj˩˩ taːj˩˩ taːj˧˩ta̰j˩˧ ta̰ːj˩˧ ta̰ːʔj˧˩