Từ điển mở Wiktionary
Bước tới điều hướng Bước tới tìm kiếm
Tra từ bắt đầu bởi

Chữ Hán[sửa]

Tra cứu[sửa]

Chuyển tự[sửa]

Tiếng Quan Thoại[sửa]

Danh từ[sửa]

  1. Nghĩa trang, nghĩa địa.

Chữ Nôm[sửa]

(trợ giúp hiển thị và nhập chữ Nôm)

⧼wiktionary-Nôm⧽

oánh, uýnh, oanh, doanh

⧼wikipedia-Nôm Ngoại Văn-desc⧽

Cách phát âm[sửa]

IPA theo giọng
Hà Nội Huế Sài Gòn
wajŋ˧˥ wiŋ˧˥ wajŋ˧˧ zwajŋ˧˧wa̰n˩˧ wḭn˩˧ wan˧˥ jwan˧˥wan˧˥ wɨn˧˥ wan˧˧ jwan˧˧
Vinh Thanh Chương Hà Tĩnh
waŋ˩˩ wiŋ˩˩ waŋ˧˥ ɟwaŋ˧˥wa̰ŋ˩˧ wḭŋ˩˧ waŋ˧˥˧ ɟwaŋ˧˥˧