Bước tới nội dung

庖

Từ điển mở Wiktionary
Tra từ bắt đầu bởi
庖

Chữ Hán

庖 U+5E96, 庖
CJK UNIFIED IDEOGRAPH-5E96
← 底
[U+5E95]
CJK Unified Ideographs 店 →
[U+5E97]

Tra cứu

Chuyển tự

Tiếng Quan Thoại

Danh từ

庖

  1. Phòng bếp, nhà bếp.
  2. Sự nấu nướng.

Chữ Nôm

(trợ giúp hiển thị và nhập chữ Nôm)

庖 viết theo chữ quốc ngữ

cào, bào

Tra mục từ trên để biết ngữ nghĩa tiếng Việt.

Cách phát âm

IPA theo giọng
Hà NộiHuếSài Gòn
ka̤ːw˨˩ ɓa̤ːw˨˩kaːw˧˧ ɓaːw˧˧kaːw˨˩ ɓaːw˨˩
VinhThanh ChươngHà Tĩnh
kaːw˧˧ ɓaːw˧˧