Từ điển mở Wiktionary
Bước tới điều hướng Bước tới tìm kiếm
Tra từ bắt đầu bởi

Chữ Hán[sửa]

Tra cứu[sửa]

Chuyển tự[sửa]

Tiếng Quan Thoại[sửa]

Danh từ[sửa]

  1. Phòng bếp, nhà bếp.
  2. Sự nấu nướng.

Chữ Nôm[sửa]

(trợ giúp hiển thị và nhập chữ Nôm)

⧼wiktionary-Nôm⧽

cào, bào

⧼wikipedia-Nôm Ngoại Văn-desc⧽

Cách phát âm[sửa]

IPA theo giọng
Hà Nội Huế Sài Gòn
ka̤ːw˨˩ ɓa̤ːw˨˩kaːw˧˧ ɓaːw˧˧kaːw˨˩ ɓaːw˨˩
Vinh Thanh Chương Hà Tĩnh
kaːw˧˧ ɓaːw˧˧