Từ điển mở Wiktionary
Bước tới điều hướng Bước tới tìm kiếm
Tra từ bắt đầu bởi

Chữ Hán[sửa]

Tra cứu[sửa]

Chuyển tự[sửa]

Tiếng Quan Thoại[sửa]

Danh từ[sửa]

  1. Thác ghềnh.

Chữ Nôm[sửa]

(trợ giúp hiển thị và nhập chữ Nôm)

⧼wiktionary-Nôm⧽

khuấy, khoét, khoáy, khoái, sướng, khoải

⧼wikipedia-Nôm Ngoại Văn-desc⧽

Cách phát âm[sửa]

IPA theo giọng
Hà Nội Huế Sài Gòn
xwəj˧˥ xwɛt˧˥ xwaj˧˥ xwaːj˧˥ sɨəŋ˧˥ xwa̰ːj˧˩˧kʰwə̰j˩˧ kʰwɛ̰k˩˧ kʰwa̰j˩˧ kʰwa̰ːj˩˧ ʂɨə̰ŋ˩˧ kʰwaːj˧˩˨kʰwəj˧˥ kʰwɛk˧˥ kʰwaj˧˥ kʰwaːj˧˥ ʂɨəŋ˧˥ kʰwaːj˨˩˦
Vinh Thanh Chương Hà Tĩnh
xwəj˩˩ xwɛt˩˩ xwaj˩˩ xwaːj˩˩ ʂɨəŋ˩˩ xwaːj˧˩xwə̰j˩˧ xwɛ̰t˩˧ xwa̰j˩˧ xwa̰ːj˩˧ ʂɨə̰ŋ˩˧ xwa̰ːʔj˧˩