Từ điển mở Wiktionary
Bước tới điều hướng Bước tới tìm kiếm
Tra từ bắt đầu bởi

Chữ Hán[sửa]

Tra cứu[sửa]

Chuyển tự[sửa]

Tiếng Quan Thoại[sửa]

Danh từ[sửa]

  1. (Thông tục) Người ngờ nghệch, người ngớ ngẩn, người khờ dại.

Chữ Nôm[sửa]

(trợ giúp hiển thị và nhập chữ Nôm)

⧼wiktionary-Nôm⧽

ham, hám, hóm, húm, hàm

⧼wikipedia-Nôm Ngoại Văn-desc⧽

Cách phát âm[sửa]

IPA theo giọng
Hà Nội Huế Sài Gòn
haːm˧˧ haːm˧˥ hɔm˧˥ hum˧˥ ha̤ːm˨˩haːm˧˥ ha̰ːm˩˧ hɔ̰m˩˧ hṵm˩˧ haːm˧˧haːm˧˧ haːm˧˥ hɔm˧˥ hum˧˥ haːm˨˩
Vinh Thanh Chương Hà Tĩnh
haːm˧˥ haːm˩˩ hɔm˩˩ hum˩˩ haːm˧˧haːm˧˥˧ ha̰ːm˩˧ hɔ̰m˩˧ hṵm˩˧ haːm˧˧