Từ điển mở Wiktionary
Buớc tưới chuyển hướng Bước tới tìm kiếm
Tra từ bắt đầu bởi

Chữ Hán[sửa]

Tra cứu[sửa]

Chuyển tự[sửa]

Tiếng Quan Thoại[sửa]

Danh từ[sửa]

  1. (Sử học) Rìu chiến.
  2. (Sử học) Kích (một thứ vũ khí xưa).

Chữ Nôm[sửa]

(trợ giúp hiển thị và nhập chữ Nôm)

viết theo chữ quốc ngữ

mậu, việt

Tra mục từ trên để biết ngữ nghĩa tiếng Việt.

Cách phát âm[sửa]

IPA theo giọng
Hà Nội Huế Sài Gòn
mə̰ʔw˨˩ viə̰ʔt˨˩mə̰w˨˨ jiə̰k˨˨məw˨˩˨ jiək˨˩˨
Vinh Thanh Chương Hà Tĩnh