Từ điển mở Wiktionary
Buớc tưới chuyển hướng Bước tới tìm kiếm
Tra từ bắt đầu bởi

Chữ Hán[sửa]

Tra cứu[sửa]

Chuyển tự[sửa]

Tiếng Quan Thoại[sửa]

Danh từ[sửa]

  1. Bùi nhùi (để nhóm lửa); bông bùi nhùi (trong bật lửa).

Chữ Nôm[sửa]

(trợ giúp hiển thị và nhập chữ Nôm)

viết theo chữ quốc ngữ

do, du, giùa

Tra mục từ trên để biết ngữ nghĩa tiếng Việt.

Cách phát âm[sửa]

IPA theo giọng
Hà Nội Huế Sài Gòn
˧˧ zu˧˧ zṳə˨˩˧˥ ju˧˥ juə˧˧˧˧ ju˧˧ juə˨˩
Vinh Thanh Chương Hà Tĩnh
ɟɔ˧˥ ɟu˧˥ ɟuə˧˧ɟɔ˧˥˧ ɟu˧˥˧ ɟuə˧˧