Từ điển mở Wiktionary
Bước tới: dẫn lái, tìm
Tra từ bắt đầu bởi

Chữ Hán[sửa]

Tra cứu[sửa]

Chuyển tự[sửa]

Tiếng Quan Thoại[sửa]

Danh từ[sửa]

  1. Quả quít.

Chữ Nôm[sửa]

(trợ giúp hiển thị và nhập chữ Nôm)

viết theo chữ quốc ngữ

quýt, quít, quất, quắt, quých, quầng

Tra mục từ trên để biết ngữ nghĩa tiếng Việt.

Cách phát âm[sửa]

IPA theo giọng
Hà Nội Huế Sài Gòn
kwit˧˥ kwit˧˥ kwət˧˥ kwat˧˥ kwïk˧˥ kwə̤ŋ˨˩ kwḭk˩˧ kwḭt˩˧ kwə̰k˩˧ kwa̰k˩˧ kwḭ̈t˩˧ kwəŋ˧˧ wɨt˧˥ wɨt˧˥ wək˧˥ wak˧˥ wɨt˧˥ wəŋ˨˩
Vinh Thanh Chương Hà Tĩnh
kwit˩˩ kwit˩˩ kwət˩˩ kwat˩˩ kwïk˩˩ kwəŋ˧˧ kwḭt˩˧ kwḭt˩˧ kwə̰t˩˧ kwa̰t˩˧ kwḭ̈k˩˧ kwəŋ˧˧