Từ điển mở Wiktionary
Bước tới điều hướng Bước tới tìm kiếm
Tra từ bắt đầu bởi

Chữ Hán[sửa]

Tra cứu[sửa]

Chuyển tự[sửa]

Tiếng Quan Thoại[sửa]

Danh từ[sửa]

  1. Ông.

Chữ Nôm[sửa]

(trợ giúp hiển thị và nhập chữ Nôm)

⧼wiktionary-Nôm⧽

cha, da, gia

⧼wikipedia-Nôm Ngoại Văn-desc⧽

Cách phát âm[sửa]

IPA theo giọng
Hà Nội Huế Sài Gòn
ʨaː˧˧ zaː˧˧ zaː˧˧ʨaː˧˥ jaː˧˥ jaː˧˥ʨaː˧˧ jaː˧˧ jaː˧˧
Vinh Thanh Chương Hà Tĩnh
ʨaː˧˥ ɟaː˧˥ ɟaː˧˥ʨaː˧˥˧ ɟaː˧˥˧ ɟaː˧˥˧