Từ điển mở Wiktionary
Bước tới điều hướng Bước tới tìm kiếm
Tra từ bắt đầu bởi

Chữ Hán[sửa]

Thư pháp
睛
Kanji (Nhật)
睛

Tra cứu[sửa]

Chuyển tự[sửa]

Tiếng Quan Thoại[sửa]

Danh từ[sửa]

  1. Cầu mắt, nhãn cầu.

Chữ Nôm[sửa]

(trợ giúp hiển thị và nhập chữ Nôm)

⧼wiktionary-Nôm⧽

tinh, tình

⧼wikipedia-Nôm Ngoại Văn-desc⧽

Cách phát âm[sửa]

IPA theo giọng
Hà Nội Huế Sài Gòn
tïŋ˧˧ tï̤ŋ˨˩tïn˧˥ tïn˧˧tɨn˧˧ tɨn˨˩
Vinh Thanh Chương Hà Tĩnh
tïŋ˧˥ tïŋ˧˧tïŋ˧˥˧ tïŋ˧˧