Từ điển mở Wiktionary
Bước tới điều hướng Bước tới tìm kiếm
Tra từ bắt đầu bởi

Chữ Hán[sửa]

U+8702, 蜂
CJK UNIFIED IDEOGRAPH-8702

[U+8701]
CJK Unified Ideographs
[U+8703]

Tra cứu[sửa]

Chuyển tự[sửa]

Tiếng Quan Thoại[sửa]

Danh từ[sửa]

  1. (Động vật học) Ong bắp cày.
  2. (Động vật học) Ong bắp cày.

Chữ Nôm[sửa]

(trợ giúp hiển thị và nhập chữ Nôm)

viết theo chữ quốc ngữ

ong, phong

Tra mục từ trên để biết ngữ nghĩa tiếng Việt.

Cách phát âm[sửa]

IPA theo giọng
Hà Nội Huế Sài Gòn
awŋ˧˧ fawŋ˧˧awŋ˧˥ fawŋ˧˥awŋ˧˧ fawŋ˧˧
Vinh Thanh Chương Hà Tĩnh
awŋ˧˥ fawŋ˧˥awŋ˧˥˧ fawŋ˧˥˧