ong
Giao diện
Tiếng Việt
[sửa]

Cách phát âm
| Hà Nội | Huế | Sài Gòn | |
|---|---|---|---|
| awŋ˧˧ | awŋ˧˥ | awŋ˧˧ | |
| Vinh | Thanh Chương | Hà Tĩnh | |
| awŋ˧˥ | awŋ˧˥˧ | ||
Chữ Nôm
(trợ giúp hiển thị và nhập chữ Nôm)
Từ tương tự
Danh từ
ong
- Loại sâu bọ cánh màng, đít có nọc, sống thành đàn có tổ chức, nhiều loài có thể hút nhị hoa gây mật.
- Bị ong đốt.
- Nuôi ong lấy mật.
Dịch
- Tiếng Anh: bee
- Tiếng Gruzia: ფუტკარი (puṭḳari)
- Tiếng Khmer: ឃ្មុំ (khmum)
- Tiếng Miến Điện: ပျား (pya:)
- Tiếng Tây Ban Nha: abeja gc
- Tiếng Tetum: bani
- Tiếng Thái: ผึ้ง (pʉ̂ng)
Tham khảo
- Hồ Ngọc Đức (biên tập viên) (2003), “ong”, trong Việt–Việt (DICT), Leipzig: Dự án Từ điển tiếng Việt miễn phí (chi tiết)
- Thông tin chữ Hán và chữ Nôm dựa theo cơ sở dữ liệu của phần mềm WinVNKey, đóng góp bởi học giả Lê Sơn Thanh; đã được các tác giả đồng ý đưa vào đây. (chi tiết)
Tiếng Tay Dọ
[sửa]Danh từ
ong
Tham khảo
Tiếng Temiar
[sửa]Cách phát âm
[sửa]Danh từ
[sửa]ong
- nước.
Tham khảo
[sửa]- Tiếng Temiar tại Cơ sở Dữ liệu Môn-Khmer.
