Từ điển mở Wiktionary
Bước tới điều hướng Bước tới tìm kiếm
Tra từ bắt đầu bởi

Chữ Hán[sửa]

U+908A, 邊
CJK UNIFIED IDEOGRAPH-908A

[U+9089]
CJK Unified Ideographs
[U+908B]

Tra cứu[sửa]

Chuyển tự[sửa]

Tiếng Quan Thoại[sửa]

Danh từ[sửa]

  1. Cạnh, đường biên, bờ. Dùng trong hình học, lý thuyết đồ thị (cạnh đồ thị),…

Chữ Nôm[sửa]

(trợ giúp hiển thị và nhập chữ Nôm)

viết theo chữ quốc ngữ

biên, ven, ben, bên

Tra mục từ trên để biết ngữ nghĩa tiếng Việt.

Cách phát âm[sửa]

IPA theo giọng
Hà Nội Huế Sài Gòn
ɓiən˧˧ vɛn˧˧ ɓɛn˧˧ ɓen˧˧ɓiəŋ˧˥ jɛŋ˧˥ ɓɛŋ˧˥ ɓen˧˥ɓiəŋ˧˧ jɛŋ˧˧ ɓɛŋ˧˧ ɓəːŋ˧˧
Vinh Thanh Chương Hà Tĩnh
ɓiən˧˥ vɛn˧˥ ɓɛn˧˥ ɓen˧˥ɓiən˧˥˧ vɛn˧˥˧ ɓɛn˧˥˧ ɓen˧˥˧