Từ điển mở Wiktionary
Bước tới điều hướng Bước tới tìm kiếm
Tra từ bắt đầu bởi

Chữ Hán[sửa]

U+9257, 鉗
CJK UNIFIED IDEOGRAPH-9257

[U+9256]
CJK Unified Ideographs
[U+9258]

Tra cứu[sửa]

Chuyển tự[sửa]

Tiếng Quan Thoại[sửa]

Danh từ[sửa]

  1. Móng vuốt của động vật giáp xác.
  2. Cái kìm.
  3. Cái kẹp, cái cặp.

Chữ Nôm[sửa]

(trợ giúp hiển thị và nhập chữ Nôm)

viết theo chữ quốc ngữ

ghìm, cơm, kiềm, kềm, cườm, cùm, kèm, kìm

Tra mục từ trên để biết ngữ nghĩa tiếng Việt.

Cách phát âm[sửa]

IPA theo giọng
Hà Nội Huế Sài Gòn
ɣi̤m˨˩ kəːm˧˧ kiə̤m˨˩ ke̤m˨˩ kɨə̤m˨˩ kṳm˨˩ kɛ̤m˨˩ ki̤m˨˩ɣim˧˧ kəːm˧˥ kiəm˧˧ kem˧˧ kɨəm˧˧ kum˧˧ kɛm˧˧ kim˧˧ɣim˨˩ kəːm˧˧ kiəm˨˩ kem˨˩ kɨəm˨˩ kum˨˩ kɛm˨˩ kim˨˩
Vinh Thanh Chương Hà Tĩnh
ɣim˧˧ kəːm˧˥ kiəm˧˧ kem˧˧ kɨəm˧˧ kum˧˧ kɛm˧˧ kim˧˧ɣim˧˧ kəːm˧˥˧ kiəm˧˧ kem˧˧ kɨəm˧˧ kum˧˧ kɛm˧˧ kim˧˧