Từ điển mở Wiktionary
Bước tới điều hướng Bước tới tìm kiếm
Tra từ bắt đầu bởi

Chữ Hán[sửa]

U+937E, 鍾
CJK UNIFIED IDEOGRAPH-937E

[U+937D]
CJK Unified Ideographs
[U+937F]

Tra cứu[sửa]

Chuyển tự[sửa]

Tiếng Quan Thoại[sửa]

Danh từ[sửa]

  1. Ly có chân, cốc nhỏ có chân.

Chữ Nôm[sửa]

(trợ giúp hiển thị và nhập chữ Nôm)

viết theo chữ quốc ngữ

chuông, chung

Tra mục từ trên để biết ngữ nghĩa tiếng Việt.

Cách phát âm[sửa]

IPA theo giọng
Hà Nội Huế Sài Gòn
ʨuəŋ˧˧ ʨuŋ˧˧ʨuəŋ˧˥ ʨuŋ˧˥ʨuəŋ˧˧ ʨuŋ˧˧
Vinh Thanh Chương Hà Tĩnh
ʨuəŋ˧˥ ʨuŋ˧˥ʨuəŋ˧˥˧ ʨuŋ˧˥˧