Từ điển mở Wiktionary
Bước tới điều hướng Bước tới tìm kiếm
Tra từ bắt đầu bởi

Chữ Hán[sửa]

Tra cứu[sửa]

Chuyển tự[sửa]

Tiếng Quan Thoại[sửa]

Danh từ[sửa]

  1. Sân nhỏ; sân trong.

Chữ Nôm[sửa]

(trợ giúp hiển thị và nhập chữ Nôm)

⧼wiktionary-Nôm⧽

ven, vờn, vẹn, vện, viện, vén

⧼wikipedia-Nôm Ngoại Văn-desc⧽

Cách phát âm[sửa]

IPA theo giọng
Hà Nội Huế Sài Gòn
vɛn˧˧ və̤ːn˨˩ vɛ̰ʔn˨˩ vḛʔn˨˩ viə̰ʔn˨˩ vɛn˧˥jɛŋ˧˥ jəːŋ˧˧ jɛ̰ŋ˨˨ jḛn˨˨ jiə̰ŋ˨˨ jɛ̰ŋ˩˧jɛŋ˧˧ jəːŋ˨˩ jɛŋ˨˩˨ jəːŋ˨˩˨ jiəŋ˨˩˨ jɛŋ˧˥
Vinh Thanh Chương Hà Tĩnh
vɛn˧˥ vəːn˧˧ vɛn˨˨ ven˨˨ viən˨˨ vɛn˩˩vɛn˧˥ vəːn˧˧ vɛ̰n˨˨ vḛn˨˨ viə̰n˨˨ vɛn˩˩vɛn˧˥˧ vəːn˧˧ vɛ̰n˨˨ vḛn˨˨ viə̰n˨˨ vɛ̰n˩˧