Bước tới nội dung

vén

Từ điển mở Wiktionary

Tiếng Việt

[sửa]

Cách phát âm

[sửa]
IPA theo giọng
Hà Nội Huế Sài Gòn
vɛn˧˥jɛ̰ŋ˩˧jɛŋ˧˥
Vinh Thanh Chương Hà Tĩnh
vɛn˩˩vɛ̰n˩˧

Chữ Nôm

[sửa]

(trợ giúp hiển thị và nhập chữ Nôm)

Động từ

[sửa]

vén

  1. Kéo lên.
    Anh vén áo bên tay cụt (Nguyễn Đình Thi)
  2. Mở cửa màn.
    Hiền vén màn nhìn thấy bố nằm nghiêng (Nguyễn Khải)
  3. Thu lại cho gọn.
    Vén thóc phơi ở sân thành đống.
    Vén mây mù mới thấy trời xanh.

Tham khảo

[sửa]