鹹
Giao diện
| Tra từ bắt đầu bởi | |||
| 鹹 | |||
Chữ Hán
[sửa]
| ||||||||
Tra cứu
Chuyển tự
- Chữ Latinh
- Chữ Hangul: 함
Tiếng Quan Thoại
Danh từ
鹹
Chữ Nôm
[sửa](trợ giúp hiển thị và nhập chữ Nôm)
| 鹹 viết theo chữ quốc ngữ |
| Tra mục từ trên để biết ngữ nghĩa tiếng Việt. |
Cách phát âm
| Hà Nội | Huế | Sài Gòn | |
|---|---|---|---|
| za̰ːm˧˩˧ ha̤ːm˨˩ | jaːm˧˩˨ haːm˧˧ | jaːm˨˩˦ haːm˨˩ | |
| Vinh | Thanh Chương | Hà Tĩnh | |
| ɟaːm˧˩ haːm˧˧ | ɟa̰ːʔm˧˩ haːm˧˧ | ||
Tiếng Thác Bạt
[sửa]Danh từ
鹹 (**ɣyam)
Tham khảo
- Shimunek, Andrew (2017) Languages of Ancient Southern Mongolia and North China: a Historical-Comparative Study of the Serbi or Xianbei Branch of the Serbi-Mongolic Language Family, with an Analysis of Northeastern Frontier Chinese and Old Tibetan Phonology, Wiesbaden: Harrassowitz Verlag, →ISBN, →OCLC
Thể loại:
- Mục từ tiếng Trung Quốc
- Khối ký tự CJK Unified Ideographs
- Ký tự Chữ Hán
- Chữ Hán 20 nét
- Chữ Hán bộ 鹵 + 9 nét
- Mục từ chữ Hán có dữ liệu Unicode
- Mục từ tiếng Quan Thoại
- Mục từ dùng cấu trúc mục từ Wiktionary cũ/Danh từ
- Mục từ chữ Hán cần kiểm tra
- Mục từ chữ Nôm
- Mục từ có cách phát âm IPA tiếng Việt
- Danh từ tiếng Quan Thoại
- Mục từ tiếng Thác Bạt
- Danh từ tiếng Thác Bạt