AND
Giao diện
Tiếng Anh

Từ đồng âm
Từ tương tự
Danh từ
AND (số nhiều ANDs)
Trái nghĩa
Từ liên hệ
Ngoại động từ
AND
Chia động từ
Bảng chia động từ của AND
| Dạng không chỉ ngôi | ||||||
|---|---|---|---|---|---|---|
| Động từ nguyên mẫu | to AND | |||||
| Phân từ hiện tại | ANDing | |||||
| Phân từ quá khứ | ANDed | |||||
| Dạng chỉ ngôi | ||||||
| số | ít | nhiều | ||||
| ngôi | thứ nhất | thứ hai | thứ ba | thứ nhất | thứ hai | thứ ba |
| Lối trình bày | I | you | he/she/it/one | we | you | they |
| Hiện tại | AND | AND | ANDs | AND | AND | AND |
| Quá khứ | ANDed | ANDed | ANDed | ANDed | ANDed | ANDed |
| Tương lai | will/shall¹ AND | will/shall AND | will/shall AND | will/shall AND | will/shall AND | will/shall AND |
| Lối cầu khẩn | I | you | he/she/it/one | we | you | they |
| Hiện tại | AND | AND | AND | AND | AND | AND |
| Quá khứ | ANDed | ANDed | ANDed | ANDed | ANDed | ANDed |
| Tương lai | were to AND hoặc should AND | were to AND hoặc should AND | were to AND hoặc should AND | were to AND hoặc should AND | were to AND hoặc should AND | were to AND hoặc should AND |
| Lối mệnh lệnh | — | you | — | we | you | — |
| Hiện tại | — | AND | — | let’s AND | AND | — |
- Thường nói will; chỉ nói shall để nhấn mạnh. Ngày xưa, ở ngôi thứ nhất, thường nói shall và chỉ nói will để nhấn mạnh.
Tham khảo
- Hồ Ngọc Đức (biên tập) (2003), “AND”, trong Việt–Việt (DICT), Leipzig: Dự án Từ điển tiếng Việt miễn phí (chi tiết)