or

Từ điển mở Wiktionary
Bước tới: dẫn lái, tìm

Xem ór. Xem òr.

Tiếng Anh[sửa]

Cách phát âm[sửa]

[ɔː]
[ɔɹ]

Từ đồng âm[sửa]

Từ tương tự[sửa]

Từ nguyên[sửa]

liên từ

Từ anh oþþe.

danh từ

Từ tiếng Pháp cổ or, từ tiếng Latinh aurum.

Liên từ[sửa]

or /ɔː/

  1. Hoặc, hay là; (thơ ca) hoặc... hoặc...
    in the heart or in the head — hoặc ở trong tim hoặc ở trong đầu
  2. Nếu không.
    make haste, or else you will be late — nhanh lên, nếu không anh sẽ bị chậm
  3. Tức là.
    a dug-out or a hollowed-tree boat — một chiếc thuyền độc mộc, tức là một chiếc thuyền bằng một thân cây đục thành
  4. (Từ cổ, nghĩa cổ) Trước, trước khi.

Đồng nghĩa[sửa]

Trái nghĩa[sửa]

Từ liên hệ[sửa]

Danh từ[sửa]

or (không đếm được) /ɔː/

  1. (Huy hiệu) Vàng.

Tính từ[sửa]

Cấp trung bình
or

Cấp hơn
không so sánh được

Cấp nhất
không có (tuyệt đối)

or (không so sánh được) /ɔː/

  1. (Huy hiệu) Vàng.

Cách dùng[sửa]

Đôi khi được viết tắt là (o.) khi miêu tả huy hiệu. Đôi khi được viết hoa (Or) để phân biệt nghĩa màu với nghĩa liên từ.

Đồng nghĩa[sửa]

Giới từ[sửa]

or /ɔː/

  1. (Từ cổ, nghĩa cổ) Trước, trước khi.

Tham khảo[sửa]

Tiếng Anh cổ[sửa]

Từ tương tự[sửa]

Từ nguyên[sửa]

Từ deu-proto *uz.

Danh từ[sửa]

ōr gt

  1. Gốc, nguồn gốc, căn nguyên, khởi nguyên.

Tiếng Basque[sửa]

Danh từ[sửa]

or

  1. Chó.

Tiếng Catalan[sửa]

Từ nguyên[sửa]

Từ tiếng Latinh aurum.

Danh từ[sửa]

or (không đếm được)

  1. Vàng.
  2. Tiền vàng.

Tiếng Na Uy[sửa]

Giới từ[sửa]

or

  1. Ra ngoài, ra khỏi, ngoài.

Tiếng Pháp[sửa]

Cách phát âm[sửa]

[ɔʁ]
[ɑɔ̯ʁ]

(Khônh chính thức)

Từ đồng âm[sửa]

Từ nguyên[sửa]

danh từ
Từ tiếng Latinh aurum.
phó từ
Từ tiếng Latinh hā horā (“giờ này”), từ:

Danh từ[sửa]

Số ít Số nhiều
or
/ɔʁ/
ors
/ɔʁ/

or /ɔʁ/

  1. Vàng.
    un objet en or — một đồ bằng vàng
    la soif de l’or — sự khát khao vàng; sự hám tiền
  2. Tiền vàng.
    payer en or — trả bằng tiền vàng
  3. Kim tuyến.
    galons d’or — lon kim tuyến
  4. Màu vàng ối.
    l’or des moissons — màu vàng ối của cánh đồng lúa chín
    adorer le veau d’or — thờ thần kim tiền, hám tiền
    affaire d’or — món hời
    âge d’orXem âge.
    c’est de l’or en barreXem barre.
    coeur d’orXem coeur.
    être cousu d’or — giàu nứt đổ vách
    livre d’orXem livre.
    marché d’orNhư affaire d'or.
    mine d’or — mỏ vàng, nguồn lợi lớn
    ni pour or ni pour argent — với giá nài (cũng không)
    parler d’or — nói điều hay, nói điều khôn ngoan
    payer au poids de l’or — trả giá đắt quá
    pour tout l’or du monde — xem monde
    promettre des monts d’or — hứa hươu hứa vượn
    public en or — công chúng có nhiều thiện cảm
    règle d’or — quy tắc rất có lợi
    rouler sur l’or — nằm trên đống vàng
    valoir son pesant d’orXem pesant.

Từ liên hệ[sửa]

Phó từ[sửa]

or /ɔʁ/

  1. (Từ cổ, nghĩa cổ) Bây giờ, lúc này, giờ đây, hiện nay.

Liên từ[sửa]

or /ɔʁ/

  1. Tuy nhiên, tuy thế, tuy vậy.
  2. , thế mà.

Tính từ[sửa]

or /ɔʁ/

  1. (Valeur or) Giá trị qui thành vàng.

Tham khảo[sửa]

Tiếng Romana[sửa]

Cách phát âm[sửa]

Trợ động từ[sửa]

(ele/ei) or Bản mẫu:IPA/or/ động từ tình thái phụ, ngôi thứ ba, số nhiều

  1. Xem vrea.
    fiindcă or avea ceva pe care noi nu-l avem, va trebui aşteptăm puţin
    being that they might have something that we don't, we will need to wait a bit

Cách dùng[sửa]

Được sử dụng với động từ nguyên mẫu để tạo ra lối đoán chừng (presumptive mood).

Tiếng Thụy Điển[sửa]

Danh từ[sửa]

Biến tố cho or Số ít Số nhiều
chung Bất định Hạn định Bất định Hạn định
Danh cách or oret or oren
Sở hữu cách ors orets ors orens

or gt

  1. (Động vật học) Bét, ve.

Đồng nghĩa[sửa]