A Di Đà Tam Tôn

Từ điển mở Wiktionary
Buớc tưới chuyển hướng Bước tới tìm kiếm

Tiếng Việt[sửa]

Cách phát âm[sửa]

IPA theo giọng
Hà Nội Huế Sài Gòn
˧˧ zi˧˧ ɗa̤ː˨˩ taːm˧˧ ton˧˧˧˥ ji˧˥ ɗaː˧˧ taːm˧˥ toŋ˧˥˧˧ ji˧˧ ɗaː˨˩ taːm˧˧ toŋ˧˧
Vinh Thanh Chương Hà Tĩnh

Danh từ riêng[sửa]

A Di Đà Tam Tôn

  1. Ba tượng đặt trên bàn thờ trong một ngôi chùa theo hàng ngang, bao gồm tượng Phật A Di Đà ở giữa, tượng Bồ Tát Quán Thế Âmbên trái, Bồ Tát Đại Thế Chíbên phải.

Dịch[sửa]

Tham khảo[sửa]