Bà Đen

Từ điển mở Wiktionary
Buớc tưới chuyển hướng Bước tới tìm kiếm

Tiếng Việt[sửa]

Cách phát âm[sửa]

IPA theo giọng
Hà Nội Huế Sài Gòn
ɓa̤ː˨˩ ɗɛn˧˧ɓaː˧˧ ɗɛŋ˧˥ɓaː˨˩ ɗɛŋ˧˧
Vinh Thanh Chương Hà Tĩnh
ɓaː˧˧ ɗɛn˧˥ɓaː˧˧ ɗɛn˧˥˧

place Bà Đen

  1. Núi cao 978m, nổi lên giữa đồng bằng phía đông bắc thị xã Tây Ninh, cách thị xã này khoảng 15km. Đỉnh cao nhấtmiền Đông Nam Bộ, cấu tạo bằng đá granit, diện tích trên 25km2, sườn khá dốc, suối nước, nhiều loài động vật sinh sống.

Dịch[sửa]

Tham khảo[sửa]