क
Chữ Devanagari
[sửa]
| ||||||||

Cách phát âm
Mô tả
क (ka)
- Chữ Devanagari ka thể hiện phụ âm hầu không bật hơi vô thanh.
Xem thêm
[sửa]Chữ ghép:
Tiếng Aka-Jeru
[sửa]Cách phát âm
Chữ cái
क (ka)
- Phụ âm thứ nhất trong tiếng Aka-Jeru, viết bằng chữ Devanagari.
- करटचोम ― karatchom ― đại bàng bụng trắng
Xem thêm
[sửa]Tham khảo
- The Rosetta Project (2010) Aka-Jeru Swadesh List, A Long Now Foundation Library of Human Language
Tiếng Angika
[sửa]Cách phát âm
Chữ cái
क (ka)
Xem thêm
[sửa]Tham khảo
- Lỗi Lua: Parameter "language" is không được sử dụng đối với bản mẫu này..
Tiếng Avesta
[sửa]| Avesta | 𐬐 (k) |
|---|---|
| Gujarat | ક |
| Devanagari | क |
Cách phát âm
Chữ cái
क (k)
Xem thêm
[sửa]Tham khảo
- Joseph H. Peterson (1995) Dictionary of most common AVESTA words
Tiếng Balti
[sửa]| Ả Rập | ک |
|---|---|
| Tạng | ཀ (ka) |
| Devanagari | क |
Cách phát âm
Chữ cái
क (ka)
Xem thêm
[sửa]Tham khảo
Tiếng Bantawa
[sửa]Cách phát âm
Chữ cái
क (ka)
Xem thêm
[sửa]Tham khảo
Tiếng Bhil
[sửa]| Devanagari | क |
|---|---|
| Gujarat | ક |
Cách phát âm
Chữ cái
क (ka)
- Phụ âm thứ nhất trong tiếng Bhil, viết bằng chữ Devanagari.
- कङ् ― kaṅ ― tai
Xem thêm
[sửa]Tham khảo
- Stephen Watters (2013) A Sociolinguistic Profile of the Bhils of Northern Dhule District, Dallas, Texas: SIL International, tr. 84
Tiếng Bhojpur
[sửa]| Devanagari | क |
|---|---|
| Kaithi | 𑂍 (ka) |
Cách phát âm
Chữ cái
क (ka)
- Phụ âm thứ nhất trong tiếng Bhojpur, viết bằng chữ Devanagari.
- ककही ― kakhī ― cái lược
Xem thêm
[sửa]- (Chữ Devanagari tiếng Bhojpur) अ (a), आ (ā), इ (i), ई (ī), उ (u), ऊ (ū), ए (ē), ऐ (ai), ओ (ō), औ (au), अः (aḥ), अँ (ã), क (ka), ख (kha), ग (ga), घ (gha), ङ (ṅa), च (ca), छ (cha), ज (ja), झ (jha), ञ (ña), ट (ṭa), ठ (ṭha), ड (ḍa), ड़ (ṛa), ढ (ḍha), ढ़ (ṛha), ण (ṇa), त (ta), थ (tha), द (da), ध (dha), न (na), प (pa), फ (pha), ब (ba), भ (bha), म (ma), य (ya), र (ra), ल (la), व (va), श (śa), ष (ṣa), स (sa), ह (ha)
Tham khảo
- Toby Anderson (2019) “Bhojpuri – Hindi Dictionary”, trong क, SIL International
Tiếng Bodo (Ấn Độ)
[sửa]| Devanagari | क |
|---|---|
| Latinh | K k |
| Bengal | ক |
Cách phát âm
Chữ cái
क (kô)
- Phụ âm thứ nhất trong tiếng Bodo, viết bằng chữ Devanagari.
- ककबरक ― kôkbôrôk ― tiếng Kokborok
Xem thêm
[sửa]Tham khảo
Tiếng Camling
[sửa]Cách phát âm
Chữ cái
क (ka)
- Phụ âm thứ nhất trong tiếng Camling, viết bằng chữ Devanagari.
Xem thêm
[sửa]Tiếng Chhattisgarh
[sửa]| Devanagari | क |
|---|---|
| Oriya | କ |
Cách phát âm
Chữ cái
क (ka)
Xem thêm
[sửa]- (Chữ Devanagari tiếng Chhattisgarh) अ (a), आ (ā), इ (i), ई (ī), उ (u), ऊ (ū), ऋ (ŕ), ए (e), ऐ (ai), ओ (o), औ (au), अं (ã), अः (aḥ), अँ (ã), क (ka), ख (kha), ग (ga), घ (gha), ङ (ṅa), च (ca), छ (cha), ज (ja), झ (jha), ञ (ña), ट (ṭa), ठ (ṭha), ड (ḍa), ढ (ḍha), ण (ṇa), त (ta), थ (tha), द (da), ध (dha), न (na), प (pa), फ (pha), ब (ba), भ (bha), म (ma), य (ya), र (ra), ल (la), व (va), श (śa), ष (ṣa), स (sa), ह (ha), क्ष (kṣ), त्र (tra), ज्ञ (gya), श्र (śra), ड़ (ṛa), ढ़ (ṛha)
Tiếng Danuwar
[sửa]Cách phát âm
Chữ cái
क (ka)
- Phụ âm thứ nhất trong tiếng Danuwar, viết bằng chữ Devanagari.
Xem thêm
[sửa]Tiếng Dhivehi
[sửa]Cách phát âm
Chữ cái
क (ka)
Xem thêm
[sửa]Tiếng Dogri
[sửa]| Devanagari | क |
|---|---|
| Takri | 𑚊 |
| Dogri | 𑠊 |
| Nastaliq | ک |
Cách phát âm
Chữ cái
क (ka)
Xem thêm
[sửa]- (Chữ Devanagari tiếng Dogri) अ (a), आ (ā), इ (i), ई (ī), उ (u), ऊ (ū), ऋ (ŕ), ए (e), ऐ (ai), ओ (o), औ (au), अं (ã), क (ka), ख (kha), ग (ga), घ (gha), ङ (ṅa), च (ca), छ (cha), ज (ja), झ (jha), ञ (ña), ट (ṭa), ठ (ṭha), ड (ḍa), ढ (ḍha), ण (ṇa), त (ta), थ (tha), द (da), ध (dha), न (na), प (pa), फ (pha), ब (ba), ब (ba), म (ma), य (ya), र (ra), ल (la), व (va), श (śa), ष (ṣa), स (sa), ह (ha), क्ष (kṣ), त्र (tra), ज्ञ (gya), ज़ (za), थ़ (θa), ड़ (ṛa), ढ़ (ṛha), फ़ (fa)
Tiếng Garasia Adiwasi
[sửa]| Devanagari | क |
|---|---|
| Gujarat | ક |
Cách phát âm
Chữ cái
क (ka)
- Phụ âm thứ nhất trong bảng chữ cái Devanagari tiếng Garasia Adiwasi.
- लुक ― luka ― Luca
Xem thêm
[sửa]Tham khảo
- Lỗi Lua: Parameter "language" is không được sử dụng đối với bản mẫu này..
Tiếng Halba
[sửa]| Devanagari | क |
|---|---|
| Oriya | କ |
Cách phát âm
Chữ cái
क (ka)
- Phụ âm thứ nhất trong tiếng Halba, viết bằng chữ Devanagari.
- ककछा ― kakachā ― lớp học
Xem thêm
[sửa]- (Chữ Devanagari tiếng Halba) अ (a), आ (ā), इ (i), ई (ī), उ (u), ऊ (ū), ए (e), ओ (o), औ (au), अं (ã), क (ka), ख (kha), ग (ga), घ (gha), च (ca), छ (cha), ज (ja), झ (jha), ट (ṭa), ठ (ṭha), ड (ḍa), ढ (ḍha), त (ta), थ (tha), द (da), ध (dha), न (na), प (pa), फ (pha), ब (ba), भ (bha), म (ma), र (ra), ल (la), स (sa), ह (ha), य (ya), व (va), ड़ (ṛa), ढ़ (ṛha)
Trợ từ
क (ka)
- Dấu trợ từ trong câu kể, nghi vấn.
Tham khảo
- Fran Woods (2019) “Halbi – English Dictionary”, trong क, SIL International
Tiếng Hindi
[sửa]| Devanagari | क |
|---|---|
| Kaithi | 𑂍 |
| Newa | 𑐎 |
Cách phát âm
Chữ cái
क (ka)
- Phụ âm thứ nhất trong tiếng Hindi.
- अक़्ल का दुश्मन ― aqla kā duśman ― thằng ngu
Xem thêm
[sửa]- (Chữ Devanagari tiếng Hindi) अ (a), आ (ā), इ (i), ई (ī), उ (u), ऊ (ū), ऋ (ŕ), ए (e), ऐ (ai), ओ (o), औ (au), अं (ã), अः (aḥ), अँ (ã), क (ka), ख (kha), ग (ga), घ (gha), ङ (ṅa), च (ca), छ (cha), ज (ja), झ (jha), ञ (ña), ट (ṭa), ठ (ṭha), ड (ḍa), ढ (ḍha), ण (ṇa), त (ta), थ (tha), द (da), ध (dha), न (na), प (pa), फ (pha), ब (ba), भ (bha), म (ma), य (ya), र (ra), ल (la), व (va), श (śa), ष (ṣa), स (sa), ह (ha), त्र (tra), ज्ञ (gya), क्ष (kṣ), क़ (qa), ख़ (xa), ग़ (ġa), ज़ (za), झ़ (źa), ड़ (ṛa), ढ़ (ṛha), फ़ (fa)
Tham khảo
- R.C. Tiwari, R.S. Sharma & Krishna Vikal (1993) Hindi-English, English-Hindi dictionary, New York: Hippocrene Books, →ISBN
Tiếng Ho
[sửa]| Warang Citi | 𑢬 𑣌 |
|---|---|
| Devanagari | क |
| Bengal | ক |
| Oriya | କ |
| Latinh | K k |
| Telugu | క |
Cách phát âm
Chữ cái
क (ka)
Xem thêm
[sửa]Tiếng Jarawa
[sửa]Cách phát âm
Chữ cái
क (ka)
- Phụ âm thứ 11 trong tiếng Jarawa, viết bằng chữ Devanagari.
- कज ― kaja ― mẹ
Xem thêm
[sửa]Tham khảo
Tiếng Kannauj
[sửa]Cách phát âm
Chữ cái
क (ka)
- Phụ âm thứ nhất trong tiếng Kannauj, viết bằng chữ Devanagari.
- कन्नौजी ― kannaujī ― tiếng Kannauj
Xem thêm
[sửa]Tham khảo
- Mathews John, Bezily P. Varghese (2021) The Kannauji-speaking People of Uttar Pradesh: A Sociolinguistic Profile (Journal of Language Survey Reports 2021-012) (bằng tiếng Anh), Dallas, Texas: SIL International, →ISBN
Tiếng Kashmir
[sửa]| Ả Rập | ﮎ |
|---|---|
| Devanagari | क |
| Sharada | 𑆑 |
Cách phát âm
Chữ cái
क (ka)
Xem thêm
[sửa]Tham khảo
- Zahira Atwal (2000) Kasmiri-English Dictionary for Second Language Learners, Manasagangotri, Mysore, India: Central Institute of Indian Languages, tr. 15
Tiếng Kharia
[sửa]| Devanagari | क |
|---|---|
| Oriya | କ |
| Bengal | ক |
Cách phát âm
Chữ cái
क (ka)
Xem thêm
[sửa]- (Chữ Devanagari tiếng Kharia) अ (a), आ (ā), इ (i), ई (ī), उ (u), ऊ (ū), ए (e), ऐ (ai), ओ (o), औ (au), क (ka), ख (kha), ग (ga), घ (gha), ङ (ṅa), च (ca), छ (cha), ज (ja), झ (jha), ञ (ña), ट (ṭa), ठ (ṭha), ड (ḍa), ढ (ḍha), ण (ṇa), त (ta), थ (tha), द (da), ध (dha), न (na), प (pa), फ (pha), ब (ba), भ (bha), म (ma), य (ya), र (ra), ल (la), श (śa), ष (ṣa), स (sa), ह (ha), ड़ (ṛa), ढ़ (ṛha)
Tiếng Konkan
[sửa]| Devanagari | क |
|---|---|
| Kannada | ಕ (ka) |
| Malayalam | ക (ka) |
| Ả Rập | ک |
| Latinh | K k |
| Brahmi | 𑀓 |
| Modi | 𑘎 |
Cách phát âm
Chữ cái
क (ka)
Xem thêm
[sửa]- (Chữ Devanagari tiếng Konkan) अ (a), आ (ā), इ (i), ई (ī), उ (u), ऊ (ū), ॠ, ऌ, ए (e), ॲ (ĕ), ऐ (ai), ओ (o), ऑ (ŏ), औ (au), अं (an), अः (aḥ), क (ka), ख (kha), ग (ga), घ (gha), ङ (ṅa), च (ca), छ (cha), ज (ja), झ (jha), ञ (ña), ट (ṭa), ठ (ṭha), ड (ḍa), ढ (ḍha), ण (ṇa), त (ta), थ (tha), द (da), ध (dha), न (na), प (pa), फ (pha), ब (ba), भ (bha), म (ma), य (ya), र (ra), ऱ (r), ल (la), व (va), ष (ṣa), श (śa), स (sa), ह (ha), ळ (ḷa), क्ष (kṣa), ज्ञ (dnya)
Tham khảo
- Angelus Francis Xavier Maffei (1990) Konkani-English Dictionary, New Delhi - Madras: Asian Educational Services, tr. 18
Tiếng Korku
[sửa]Cách phát âm
Chữ cái
क (ka)
Xem thêm
[sửa]Tham khảo
- Wichmann, Søren & Brown, Cecil H. & Holman, Eric W. (2024) “The ASJP Database”, trong Wordlist Korku
Tiếng Kudmal
[sửa]| Devanagari | क |
|---|---|
| Bengal | ক |
| Oriya | କ |
Cách phát âm
Chữ cái
क (ka)
- Phụ âm thứ nhất trong tiếng Kudmal, viết bằng chữ Devanagari.
- कुड़मालि ― kuṛamāli ― tiếng Kudmal
Xem thêm
[sửa]Tiếng Kullu
[sửa]| Devanagari | क |
|---|---|
| Takri | 𑚊 |
Cách phát âm
Chữ cái
क (ka)
- Phụ âm thứ nhất trong tiếng Kullu, viết bằng chữ Devanagari.
- कुळूई ― kuḷūī ― tiếng Kullu
Xem thêm
[sửa]- (Chữ Devanagari tiếng Kullu) अ (a), आ (ā), इ (i), ई (ī), उ (u), ऊ (ū), ए (e), ऐ (ai), ओ (o), औ (au), अं (ã), अँ (ã), क (ka), ख (kha), ग (ga), घ (gha), गं (gã), च (ca), छ (cha), ज (ja), झ (jha), ञ (ña), ट (ṭa), ठ (ṭha), ड (ḍa), ढ (ḍha), ण (ṇa), त (ta), थ (tha), द (da), ध (dha), न (na), प (pa), फ (pha), ब (ba), भ (bha), म (ma), य (ya), र (ra), ल (la), ळ (ḷ), व (va), श (śa), ष (ṣa), स (sa), ह (ha), ड़ (ṛa), च़, छ़, ज़ (za), त्र (tra)
Tham khảo
- Kullui-English-Russian Dictionary, Pahari languages, 2023, tr. 31
Tiếng Magar Đông
[sửa]Cách phát âm
Chữ cái
क (ka)
- Phụ âm thứ nhất trong tiếng Magar Đông, viết bằng chữ Devanagari.
- लुका ― lukā ― Luca
Xem thêm
[sửa]Tham khảo
- Lỗi Lua: Parameter "language" is không được sử dụng đối với bản mẫu này..
Tiếng Magar Tây
[sửa]Cách phát âm
Chữ cái
क (ka)
Xem thêm
[sửa]Tham khảo
- Andrea Csepe (eds.) (2018) “Magar – Nepali – English - Hungarian Dictionary”, trong क, SIL International
Tiếng Maithil
[sửa]| Devanagari | क |
|---|---|
| Tirhuta | 𑒏 |
| Kaithi | 𑂍 |
| Newa | 𑐎 |
Cách phát âm
Chữ cái
क (ka)
Xem thêm
[sửa]- (Chữ Devanagari tiếng Maithil) अ (a), आ (ā), इ (ɨ), ई (ī), उ (ʉ), ऊ (ū), ऋ (r̥), ऎ (e), ए (ē), ꣾ (ě), ऐ (aɨ), ऒ (o), ओ (ō), ॵ (ǒ), औ (aʉ), ॳ (â), ॴ (ä), इऺ (ï), उ॑ (u॑), अऽ (a²), अ꣱ (ô), ऍ (ê), अः (aḥ), आँ (ā̃), य़ (ë), व़ (ö), य़ॆ (ëe), व़ॊ (öo), क (ka), ख (kha), ग (ga), घ (gha), ङ (ṅa), च (ca), छ (cha), ज (ja), झ (jha), ञ (ña), ट (ṭa), ठ (ṭha), ड (ḍa), ढ (ḍha), ण (ṇa), त (ta), थ (tha), द (da), ध (dha), न (na), प (pa), फ (pha), ब (ba), भ (bha), म (ma), य (ya), र (ra), ल (la), व (va), श (śa), ष (ṣa), स (sa), ह (ha), ड़ (ṛa), ढ़ (ṛha), ख़ (xa), ज़ (za), झ़ (ža), फ़ (fa)
Tham khảo
- Pt. Govind Jha (1999) Kalyani Kosh : Maithili-English Dictionary, tr. 87
Tiếng Marathi
[sửa]| Devanagari | क |
|---|---|
| Modi | 𑘎 |
Cách phát âm
Chữ cái
क (ka)
Xem thêm
[sửa]- (Chữ Balbodh Devanagari) अ (a), आ (ā), इ (i), ई (ī), उ (u), ऊ (ū), ए (e), ऐ (ai), ओ (o), औ (au), अं (an), अः (aḥ), ॲ (ĕ), ऑ (ŏ), क (ka), ख (kha), ग (ga), घ (gha), ङ (ṅa), च (ca), छ (cha), ज (ja), झ (jha), ञ (ña), ट (ṭa), ठ (ṭha), ड (ḍa), ढ (ḍha), ण (ṇa), त (ta), थ (tha), द (da), ध (dha), न (na), प (pa), फ (pha), ब (ba), भ (bha), म (ma), य (ya), र (ra), ल (la), व (va), श (śa), ष (ṣa), स (sa), ह (ha), ळ (ḷa), क्ष (kṣa), ज्ञ (dnya)
Tham khảo
- James Thomas Molesworth & Baba Padmanji (1863) A compendium of Molesworth's Marathi and English dictionary, Bombay: Bombay Education Society, tr. 74
Tiếng Marwar
[sửa]| Devanagari | क |
|---|---|
| Ả Rập | ک |
| Mahajan | 𑅕 |
Cách phát âm
Chữ cái
क (ka)
- Phụ âm thứ nhất trong tiếng Marwar, viết bằng chữ Devanagari.
- करणौ ― karaṇau ― làm
Xem thêm
[sửa]- (Chữ Devanagari tiếng Marwar) अ (a), आ (ā), इ (i), ई (ī), उ (u), ऊ (ū), अे (ae)/ए (e), अै (aai)/ऐ (ai), ओ (o), औ (au), अं (ã), क (ka), ख (kha), ग (ga), घ (gha), गं (gã), च (ca), छ (cha), ज (ja), ज़ (za), ॼ़, झ (jha), ट (ṭa), ठ (ṭha), ॸ/ड (ḍa), ड (ḍa)/ड़ (ṛa), ॾ, ॾ़, ढ (ḍha), ढ़ (ṛha), ण (ṇa), ण्ह (ṇha)/ण़, थ (tha), द (da), ध (dha), न (na), न्ह (nha)/ऩ (ṉ), प (pa), फ (pha), ब (ba), ॿ, ॿ़, भ (bha), म (ma), म्ह (mha)/म़, य (ya), र (ra), ल (la), ल़, ळ (ḷ), ळ्ह (ḷha)/ऴ (ḻ), व (va), श (śa), ष (ṣa), स (sa), ह (ha), श्र (śra)
Thán từ
क (ka)
Đại từ
क (ka)
Tham khảo
- Vijay Raj Dewra, Radhe Vaishnav, Suchita Surana, Umaid Singh Inda, Naresh Khatri, Pooja Rathore, Praveen Arya, Kapil Dev, Nisha Chawriya, Ritu Sisodya, Rajendra Suthar, Vinod Soni (biên tập viên) (2019), “Marwari – English Dictionary”, trong क, SIL International. Project LEARN
Tiếng Mundari
[sửa]| Devanagari | क |
|---|---|
| Bengal | ক |
| Oriya | କ |
| Latinh | K k |
Cách phát âm
Chữ cái
क (ka)
Xem thêm
[sửa]- (Chữ Devanagari tiếng Mundari) अ (a), आ (ā), इ (i), ई (ī), उ (u), ऊ (ū), ए (e), ऐ (ai), ओ (o), औ (au), क (ka), क्ष (kṣ), ख (kha), ग (ga), घ (gha), ङ (ṅa), च (ca), छ (cha), ज (ja), झ (jha), ञ (ña), ट (ṭa), ठ (ṭha), ड (ḍa), ड़ (ṛa), ढ (ḍha), ण (ṇa), त (ta), थ (tha), द (da), ध (dha), न (na), प (pa), फ (pha), ब (ba), भ (bha), म (ma), य (ya), र (ra), ल (la), ळ (ḷ), व (va), श (śa), ष (ṣa), स (sa), ह (ha)
Thán từ
क (ka)
Tham khảo
- Enike Amina Wani, Martin Lomu Goke & Tim Stirtz (2013) “Mundari-English Dictionary”, trong K, SIL International
Tiếng Nepal
[sửa]| Devanagari | क |
|---|---|
| Newa | 𑐎 |
Cách phát âm
Chữ cái
क (ka)
Xem thêm
[sửa]- (Chữ Devanagari tiếng Nepal) अ (a), आ (ā), इ (i), ई (ī), उ (u), ऊ (ū), ऋ (r̥), ऌ (l̥), ए (e), ऐ (ai), ओ (o), औ (au), अं (aṃ), अः (aḥ), अँ (ã), क (ka), ख (kha), ग (ga), घ (gha), ङ (ṅa), च (ca), छ (cha), ज (ja), झ (jha), ञ (ña), ट (ṭa), ठ (ṭha), ड (ḍa), ढ (ḍha), ण (ṇa), त (ta), थ (tha), द (da), ध (dha), न (na), प (pa), फ (pha), ब (ba), भ (bha), म (ma), य (ya), र (ra), ल (la), व (wa), श (śa), ष (ṣa), स (sa), ह (ha), क्ष (kṣa), त्र (tra), ज्ञ (gy)
Tham khảo
- Ralph Lilley Turner (1931) A Comparative And Etymological Dictionary Of The Nepali Language, London, tr. 65
Tiếng Newa
[sửa]| Newa | 𑐎 |
|---|---|
| Devanagari | क |
Cách phát âm
Chữ cái
क (ka)
Xem thêm
[sửa]Tiếng Nicobar Car
[sửa]Cách phát âm
Chữ cái
क (ka)
Xem thêm
[sửa]Tham khảo
- Lỗi Lua: Parameter "language" is không được sử dụng đối với bản mẫu này..
Tiếng Paharia Kumarbhag
[sửa]| Devanagari | क |
|---|---|
| Bengal | ক |
Cách phát âm
Chữ cái
क (ka)
- Phụ âm thứ nhất trong tiếng Paharia Kumarbhag, viết bằng chữ Devanagari.
- कोह् ― koh ― cắn
Xem thêm
[sửa]Tham khảo
Tiếng Paharia Sauria
[sửa]| Devanagari | क |
|---|---|
| Bengal | ক |
Cách phát âm
Chữ cái
क (ka)
Xem thêm
[sửa]Tham khảo
Tiếng Pali
[sửa]Chữ viết khác
Cách phát âm
Chữ cái
क (ka)
Xem thêm
[sửa]- (Chữ Devanagari tiếng Pali) अ (a), आ (ā), इ (i), ई (ī), उ (u), ऊ (ū), ऍ, ओ (o), क (ka), ख (kha), ग (ga), घ (gha), ङ (ṅa), च (ca), छ (cha), ज (ja), झ (jha), ञ (ña), ट (ṭa), ठ (ṭha), ड (ḍa), ढ (ḍha), ण (ṇa), त (ta), थ (tha), द (da), ध (dha), न (na), प (pa), फ (pha), ब (ba), भ (bha), म (ma), य (ya), र (ra), ल (la), व (va), स (sa), ह (ha), ळ (ḷa)
Đại từ
क (ka)
Tiếng Pangwala
[sửa]| Devanagari | क |
|---|---|
| Takri | 𑚊 |
Cách phát âm
Chữ cái
क (ka)
- Phụ âm thứ nhất trong tiếng Pangwala, viết bằng chữ Devanagari.
- यक ― yaka ― một
Xem thêm
[sửa]- (Chữ Devanagari tiếng Pangwala) अ (a), आ (ā), इ (i), ई (ī), उ (u), ऊ (ū), ए (e), ऐ (ai), ओ (o), औ (au), ऑ (ŏ), अं (ã), अः (aḥ), क (ka), ख (kha), ग (ga), घ (gha), ङ (ṅa), च (ca), छ (cha), ज (ja), झ (jha), ञ (ña), ट (ṭa), ठ (ṭha), ड (ḍa), ढ (ḍha), ण (ṇa), त (ta), थ (tha), द (da), ध (dha), न (na), प (pa), फ (pha), ब (ba), भ (bha), म (ma), य (ya), र (ra), ल (la), व (va), श (śa), ष (ṣa), स (sa), ह (ha), ड़ (ṛa), ळ (ḷ)
Tham khảo
- Lỗi Lua: Parameter "language" is không được sử dụng đối với bản mẫu này..
Tiếng Phạn
[sửa]Lỗi Lua trong Mô_đun:interproject tại dòng 277: Parameter 2 has been removed and is no longer valid. Instead, use a piped link in 1=, e.g. Bản mẫu:!((foo|barBản mẫu:))!..
Chữ viết khác
- ক (Chữ Assam)
- ᬓ (Chữ Bali)
- ক (Chữ Bengal)
- 𑰎 (Chữ Bhaiksuki)
- 𑀓 (Chữ Brahmi)
- က (Chữ Miến Điện)
- ક (Chữ Gujarati)
- ਕ (Chữ Gurmukhi)
- 𑌕 (Chữ Grantha)
- ꦏ (Chữ Java)
- 𑂍 (Chữ Kaithi)
- ಕ (Chữ Kannada)
- ក (Chữ Khmer)
- ກ (Chữ Lao)
- ക (Chữ Malayalam)
- ᡬᠠ (Chữ Manchu)
- 𑘎 (Chữ Modi)
- ᢉᠠ (Chữ Mongolian)
- 𑦮 (Chữ Nandinagari)
- 𑐎 (Chữ Newa)
- କ (Chữ Odia)
- ꢒ (Chữ Saurashtra)
- 𑆑 (Chữ Sharada)
- 𑖎 (Chữ Siddham)
- ක (Chữ Sinhalese)
- 𑩜 (Chữ Soyombo)
- 𑚊 (Chữ Takri)
- க (Chữ Tamil)
- క (Chữ Telugu)
- ก (Chữ Thai)
- ཀ (Chữ Tibetan)
- 𑒏 (Chữ Tirhuta)
- 𑨋 (Chữ Zanabazar Square)
Cách phát âm
Chữ cái
क (ka)
Xem thêm
[sửa]- (Chữ Devanagari tiếng Phạn) अ (a), आ (ā), इ (i), ई (ī), उ (u), ऊ (ū), ऋ (ṛ), ॠ (ṝ), ऌ (ḷ), ॡ (ḹ), ए (e), ऐ (ai), ओ (o), औ (au), क (ka), ख (kha), ग (ga), घ (gha), ङ (ṅa), च (ca), छ (cha), ज (ja), झ (jha), ञ (ña), ट (ṭa), ठ (ṭha), ड (ḍa), ढ (ḍha), ण (ṇa), त (ta), थ (tha), द (da), ध (dha), न (na), प (pa), फ (pha), ब (ba), भ (bha), म (ma), य (ya), र (ra), ल (la), व (va), श (śa), ष (ṣa), स (sa), ह (ha), ळ (ḷa)
Từ nguyên
Từ tiếng Ấn-Arya nguyên thủy *kás, từ tiếng Ấn-Iran nguyên thủy *kás, từ tiếng Ấn-Âu nguyên thủy *kʷós. Cùng gốc với tiếng Avesta 𐬐𐬀 (ka), tiếng Hy Lạp cổ ποῖος (poîos), tiếng Latinh quis, tiếng Anh cổ hwā (nguồn gốc tiếng Anh who).
Đại từ
क (ká)
- Đại từ nghi vấn; ai, cái gì, cái nào
- सः कः? ― saḥ kaḥ? ― Hắn là ai?
- एषः कः? ― eṣaḥ kaḥ? ― Cái gì đây?
Ghi chú sử dụng
Những câu bắt đầu bằng क (ka) thường kết thúc bằng इति (iti).
Biến cách
Xem किम् (kim).
Từ nguyên
(Từ nguyên cho mục này bị thiếu hoặc chưa đầy đủ. Vui lòng bổ sung vào mục từ, hoặc thảo luận tại bàn giúp đỡ.)
Danh từ
क (ka) thân từ, gđ
- Tên
- Linh hồn.
- Sao chổi thường.
- Mặt Trời
- Lửa
- Ánh sáng.
- Khí.
- Con công.
- Thể xác.
- Thời gian.
- Của cải.
- Âm thanh.
- Vua.
- Từ đồng nghĩa của कामग्रन्थि (kāmagranthi)
Biến cách
| số ít | số đôi | số nhiều | |
|---|---|---|---|
| danh cách | कः (kaḥ) | कौ (kau) का¹ (kā¹) |
काः (kāḥ) कासः¹ (kāsaḥ¹) |
| đối cách | कम् (kam) | कौ (kau) का¹ (kā¹) |
कान् (kān) |
| cách công cụ | केन (kena) | काभ्याम् (kābhyām) | कैः (kaiḥ) केभिः¹ (kebhiḥ¹) |
| dữ cách | काय (kāya) | काभ्याम् (kābhyām) | केभ्यः (kebhyaḥ) |
| ly cách | कात् (kāt) | काभ्याम् (kābhyām) | केभ्यः (kebhyaḥ) |
| sinh cách | कस्य (kasya) | कयोः (kayoḥ) | कानाम् (kānām) |
| định vị cách | के (ke) | कयोः (kayoḥ) | केषु (keṣu) |
| hô cách | क (ka) | कौ (kau) का¹ (kā¹) |
काः (kāḥ) कासः¹ (kāsaḥ¹) |
- ¹Vệ Đà
Từ nguyên
Từ कम् (kam, “ước, muốn, yêu”).
Danh từ
क (ka) thân từ, gt
Tham khảo
- Monier Williams (1899) A Sanskrit–English Dictionary, Oxford: At the Clarendon Press, tr. 240
Tiếng Rangpur
[sửa]| Bengal | ক (ko) |
|---|---|
| Devanagari | क |
Cách phát âm
Chữ cái
क (kô)
Xem thêm
[sửa]Tham khảo
- Toby Anderson (2020) “Kamta – Bengali Dictionary”, trong ক, SIL International
Tiếng Raute
[sửa]Cách phát âm
Chữ cái
क (ka)
- Phụ âm thứ nhất trong tiếng Raute, viết bằng chữ Devanagari.
- बक ― baka ― răng
Xem thêm
[sửa]Tham khảo
- Jana Fortier (2019) A Comparative Dictionary of Raute and Rawat: Tibeto-Burman Languages of the Central Himalayas, Department of South Asian Studies, Harvard University, →ISBN, tr. 45
Tiếng Santal
[sửa]| Ol Chiki | ᱠ (k) |
|---|---|
| Devanagari | क |
| Bengal | ক |
| Oriya | କ |
Cách phát âm
Chữ cái
क (k)
Xem thêm
[sửa]Tiếng Saraiki
[sửa]| Ả Rập | ک (k) |
|---|---|
| Devanagari | क |
| Gurmukhi | ਕ |
Cách phát âm
Chữ cái
क (ka)
Xem thêm
[sửa]Tiếng Sherpa
[sửa]| Tạng | ཀ (ka) |
|---|---|
| Devanagari | क |
Cách phát âm
Chữ cái
क (ka)
Xem thêm
[sửa]Tham khảo
- Nicolas Tournadre, Lhakpa Norbu Sherpa, Gyurme Chodrak & Guillaume Oisel (2009) Sherpa-English English-Sherpa Dictionary with Literary Tibetan and Nepali Equivalents, Kathmandu, Nepal: Vajra Publications, →ISBN, tr. 47
Tiếng Shina
[sửa]| Ả Rập | ک |
|---|---|
| Devanagari | क |
Cách phát âm
Chữ cái
क (ka)
Xem thêm
[sửa]Tiếng Sindh
[sửa]| Ả Rập | ڪ |
|---|---|
| Devanagari | क |
| Sindh | 𑊺 |
| Khojki | 𑈈 |
| Gurmukhi | ਕ |
Cách phát âm
Chữ cái
क (k)
Xem thêm
[sửa]Tiếng Varli
[sửa]| Devanagari | क |
|---|---|
| Gujarat | ક |
Cách phát âm
Chữ cái
क (ka)
- Phụ âm thứ nhất trong tiếng Varli, viết bằng chữ Devanagari.
- कुहेल् ― kuhel ― mục nát
Xem thêm
[sửa]Tham khảo
- Abraham, G.; Abraham, Hemalatha (2012) Varli Phonology and Grammar Sketches (bằng tiếng Anh), Dallas, Texas: SIL International, tr. 9
Tiếng Wambule
[sửa]Cách phát âm
Chữ cái
क (ka)
- Phụ âm thứ nhất trong tiếng Wambule, viết bằng chữ Devanagari.
- ककु ― kaku ― nước
Xem thêm
[sửa]Tiếng Yakkha
[sửa]Cách phát âm
Chữ cái
क (kä)
- Phụ âm thứ nhất trong tiếng Yakkha, viết bằng chữ Devanagari.
- काच्याक ― kācyāka ― cái liềm
Xem thêm
[sửa]Tham khảo
- Jiban Yakkha (2015) “Yakkha – Nepali – English Dictionary”, trong क, SIL International
- Mục từ chữ Devanagari
- Mục từ Unicode có ảnh tham khảo
- Khối ký tự Devanagari
- Ký tự Chữ Devanagari
- Mục từ có cách phát âm IPA đa ngữ
- Mục từ đa ngữ
- Chữ cái đa ngữ
- Trang có thanh ký tự
- Mục từ tiếng Aka-Jeru
- Mục từ có cách phát âm IPA tiếng Aka-Jeru
- Chữ cái tiếng Aka-Jeru
- Mục từ có ví dụ cách sử dụng tiếng Aka-Jeru
- Mục từ có cách phát âm IPA tiếng Angika
- Mục từ tiếng Angika
- Chữ cái tiếng Angika
- Mục từ có ví dụ cách sử dụng tiếng Angika
- Mục từ tiếng Avesta
- Mục từ có cách phát âm IPA tiếng Avesta
- Chữ cái tiếng Avesta
- Mục từ có chữ viết không chuẩn tiếng Avesta
- Mục từ có ví dụ cách sử dụng tiếng Avesta
- Mục từ tiếng Balti
- Mục từ có cách phát âm IPA tiếng Balti
- Chữ cái tiếng Balti
- Mục từ có ví dụ cách sử dụng tiếng Balti
- Mục từ tiếng Bantawa
- Mục từ có cách phát âm IPA tiếng Bantawa
- Chữ cái tiếng Bantawa
- Mục từ có ví dụ cách sử dụng tiếng Bantawa
- Mục từ tiếng Bhil
- Mục từ có chữ viết không chuẩn tiếng Bhil
- Mục từ có cách phát âm IPA tiếng Bhil
- Chữ cái tiếng Bhil
- Mục từ có ví dụ cách sử dụng tiếng Bhil
- Mục từ tiếng Bhojpur
- Mục từ có cách phát âm IPA tiếng Bhojpur
- Chữ cái tiếng Bhojpur
- Mục từ có ví dụ cách sử dụng tiếng Bhojpur
- Mục từ tiếng Bodo (Ấn Độ)
- Mục từ có cách phát âm IPA tiếng Bodo (Ấn Độ)
- Chữ cái tiếng Bodo (Ấn Độ)
- Mục từ có ví dụ cách sử dụng tiếng Bodo (Ấn Độ)
- Mục từ tiếng Camling
- Mục từ có cách phát âm IPA tiếng Camling
- Chữ cái tiếng Camling
- Mục từ tiếng Chhattisgarh
- Mục từ có cách phát âm IPA tiếng Chhattisgarh
- Chữ cái tiếng Chhattisgarh
- Mục từ có ví dụ cách sử dụng tiếng Chhattisgarh
- Mục từ tiếng Danuwar
- Mục từ có cách phát âm IPA tiếng Danuwar
- Chữ cái tiếng Danuwar
- Mục từ tiếng Dhivehi
- Mục từ có cách phát âm IPA tiếng Dhivehi
- Mục từ có ví dụ cách sử dụng tiếng Dhivehi
- Mục từ có chữ viết không chuẩn tiếng Dhivehi
- Mục từ tiếng Dogri
- Mục từ có cách phát âm IPA tiếng Dogri
- Chữ cái tiếng Dogri
- Mục từ có ví dụ cách sử dụng tiếng Dogri
- Mục từ có cách phát âm IPA tiếng Garasia Adiwasi
- Mục từ tiếng Garasia Adiwasi
- Chữ cái tiếng Garasia Adiwasi
- Mục từ có chữ viết không chuẩn tiếng Garasia Adiwasi
- Mục từ có ví dụ cách sử dụng tiếng Garasia Adiwasi
- Mục từ tiếng Halba
- Mục từ có cách phát âm IPA tiếng Halba
- Chữ cái tiếng Halba
- Mục từ có chuyển tự thừa tiếng Halba
- Mục từ có ví dụ cách sử dụng tiếng Halba
- Trợ từ/Không xác định ngôn ngữ
- Trợ từ tiếng Halba
- Mục từ tiếng Hindi
- Mục từ có cách phát âm IPA tiếng Hindi
- Chữ cái tiếng Hindi
- Mục từ có ví dụ cách sử dụng tiếng Hindi
- Mục từ tiếng Ho
- Mục từ có chữ viết không chuẩn tiếng Ho
- Mục từ có cách phát âm IPA tiếng Ho
- Chữ cái tiếng Ho
- Mục từ có ví dụ cách sử dụng tiếng Ho
- Mục từ tiếng Jarawa
- Mục từ có cách phát âm IPA tiếng Jarawa
- Chữ cái tiếng Jarawa
- Mục từ có ví dụ cách sử dụng tiếng Jarawa
- Mục từ có cách phát âm IPA tiếng Kannauj
- Mục từ tiếng Kannauj
- Chữ cái tiếng Kannauj
- Mục từ có ví dụ cách sử dụng tiếng Kannauj
- Mục từ tiếng Kashmir
- Mục từ có cách phát âm IPA tiếng Kashmir
- Mục từ có ví dụ cách sử dụng tiếng Kashmir
- Mục từ có chữ viết không chuẩn tiếng Kharia
- Mục từ có cách phát âm IPA tiếng Kharia
- Mục từ tiếng Kharia
- Chữ cái tiếng Kharia
- Mục từ có chuyển tự thừa tiếng Kharia
- Mục từ có ví dụ cách sử dụng tiếng Kharia
- Mục từ có chữ viết không chuẩn tiếng Konkan
- Mục từ có cách phát âm IPA tiếng Konkan
- Mục từ tiếng Konkan
- Chữ cái tiếng Konkan
- Mục từ có ví dụ cách sử dụng tiếng Konkan
- Mục từ tiếng Korku
- Mục từ có cách phát âm IPA tiếng Korku
- Chữ cái tiếng Korku
- Mục từ có ví dụ cách sử dụng tiếng Korku
- Mục từ có cách phát âm IPA tiếng Kudmal
- Mục từ tiếng Kudmal
- Chữ cái tiếng Kudmal
- Mục từ có ví dụ cách sử dụng tiếng Kudmal
- Mục từ tiếng Kullu
- Mục từ có cách phát âm IPA tiếng Kullu
- Chữ cái tiếng Kullu
- Mục từ có ví dụ cách sử dụng tiếng Kullu
- Mục từ tiếng Magar Đông
- Mục từ có cách phát âm IPA tiếng Magar Đông
- Chữ cái tiếng Magar Đông
- Mục từ có chữ viết không chuẩn tiếng Magar Đông
- Mục từ có ví dụ cách sử dụng tiếng Magar Đông
- Mục từ tiếng Magar Tây
- Mục từ có cách phát âm IPA tiếng Magar Tây
- Chữ cái tiếng Magar Tây
- Mục từ có ví dụ cách sử dụng tiếng Magar Tây
- Mục từ tiếng Maithil
- Mục từ có cách phát âm IPA tiếng Maithil
- Chữ cái tiếng Maithil
- Mục từ có ví dụ cách sử dụng tiếng Maithil
- Mục từ tiếng Marathi
- Mục từ có cách phát âm IPA tiếng Marathi
- Mục từ có liên kết âm thanh tiếng Marathi
- Chữ cái tiếng Marathi
- Chữ cái dùng Chữ Devanagari tiếng Marathi
- Mục từ có ví dụ cách sử dụng tiếng Marathi
- Mục từ tiếng Marwar
- Mục từ có chữ viết không chuẩn tiếng Marwar
- Mục từ có cách phát âm IPA tiếng Marwar
- Chữ cái tiếng Marwar
- Chữ cái dùng Chữ Devanagari tiếng Marwar
- Mục từ có ví dụ cách sử dụng tiếng Marwar
- Thán từ/Không xác định ngôn ngữ
- Liên từ tiếng Marwar
- Liên từ dùng Chữ Devanagari tiếng Marwar
- Mục từ dùng cấu trúc mục từ Wiktionary cũ/Đại từ
- Đại từ tiếng Marwar
- Đại từ dùng Chữ Devanagari tiếng Marwar
- Mục từ có cách phát âm IPA tiếng Mundari
- Mục từ tiếng Mundari
- Chữ cái tiếng Mundari
- Mục từ có ví dụ cách sử dụng tiếng Mundari
- Liên từ tiếng Mundari
- Mục từ tiếng Nepal
- Mục từ có cách phát âm IPA tiếng Nepal
- Chữ cái tiếng Nepal
- Mục từ có ví dụ cách sử dụng tiếng Nepal
- Mục từ tiếng Newa
- Mục từ có cách phát âm IPA tiếng Newa
- Mục từ có ví dụ cách sử dụng tiếng Newa
- Mục từ có cách phát âm IPA tiếng Nicobar Car
- Mục từ tiếng Nicobar Car
- Chữ cái tiếng Nicobar Car
- Mục từ có ví dụ cách sử dụng tiếng Nicobar Car
- Mục từ tiếng Paharia Kumarbhag
- Mục từ có cách phát âm IPA tiếng Paharia Kumarbhag
- Chữ cái tiếng Paharia Kumarbhag
- Mục từ có ví dụ cách sử dụng tiếng Paharia Kumarbhag
- Mục từ tiếng Paharia Sauria
- Mục từ có cách phát âm IPA tiếng Paharia Sauria
- Chữ cái tiếng Paharia Sauria
- Mục từ có ví dụ cách sử dụng tiếng Paharia Sauria
- Mục từ tiếng Pali
- Mục từ có cách phát âm IPA tiếng Pali
- Chữ cái tiếng Pali
- Chữ cái dùng Chữ Devanagari tiếng Pali
- Mục từ có ví dụ cách sử dụng tiếng Pali
- Đại từ tiếng Pali
- Đại từ dùng Chữ Devanagari tiếng Pali
- Mục từ tiếng Pangwala
- Mục từ có cách phát âm IPA tiếng Pangwala
- Chữ cái tiếng Pangwala
- Mục từ có ví dụ cách sử dụng tiếng Pangwala
- Mục từ tiếng Phạn
- Mục từ có cách phát âm IPA tiếng Phạn
- Chữ cái tiếng Phạn
- Chữ cái dùng Chữ Devanagari tiếng Phạn
- Mục từ có ví dụ cách sử dụng tiếng Phạn
- Từ kế thừa từ tiếng Ấn-Arya nguyên thủy tiếng Phạn
- Từ dẫn xuất từ tiếng Ấn-Arya nguyên thủy tiếng Phạn
- Từ kế thừa từ tiếng Ấn-Iran nguyên thủy tiếng Phạn
- Từ dẫn xuất từ tiếng Ấn-Iran nguyên thủy tiếng Phạn
- Từ kế thừa từ tiếng Ấn-Âu nguyên thủy tiếng Phạn
- Từ dẫn xuất từ tiếng Ấn-Âu nguyên thủy tiếng Phạn
- Đại từ tiếng Phạn
- Đại từ dùng Chữ Devanagari tiếng Phạn
- Yêu cầu từ nguyên mục từ tiếng Phạn
- Mục từ dùng cấu trúc mục từ Wiktionary cũ/Danh từ
- Danh từ tiếng Phạn
- Danh từ dùng Chữ Devanagari tiếng Phạn
- Danh từ giống đực tiếng Phạn
- Mục từ có chuyển tự thừa tiếng Phạn
- Sanskrit a-stem nouns
- Danh từ giống trung tiếng Phạn
- Mục từ tiếng Rangpur
- Mục từ có cách phát âm IPA tiếng Rangpur
- Chữ cái tiếng Rangpur
- Mục từ có chữ viết không chuẩn tiếng Rangpur
- Mục từ có ví dụ cách sử dụng tiếng Rangpur
- Mục từ tiếng Raute
- Mục từ có cách phát âm IPA tiếng Raute
- Chữ cái tiếng Raute
- Mục từ có ví dụ cách sử dụng tiếng Raute
- Mục từ tiếng Santal
- Mục từ có cách phát âm IPA tiếng Santal
- Chữ cái tiếng Santal
- Mục từ có ví dụ cách sử dụng tiếng Santal
- Mục từ tiếng Saraiki
- Mục từ có chữ viết không chuẩn tiếng Saraiki
- Mục từ có cách phát âm IPA tiếng Saraiki
- Chữ cái tiếng Saraiki
- Chữ cái dùng Chữ Devanagari tiếng Saraiki
- Mục từ có ví dụ cách sử dụng tiếng Saraiki
- Mục từ tiếng Sherpa
- Mục từ có cách phát âm IPA tiếng Sherpa
- Mục từ có ví dụ cách sử dụng tiếng Sherpa
- Mục từ tiếng Shina
- Mục từ có cách phát âm IPA tiếng Shina
- Chữ cái tiếng Shina
- Mục từ có ví dụ cách sử dụng tiếng Shina
- Mục từ tiếng Sindh
- Mục từ có chữ viết không chuẩn tiếng Sindh
- Mục từ có cách phát âm IPA tiếng Sindh
- Chữ cái tiếng Sindh
- Chữ cái dùng Chữ Devanagari tiếng Sindh
- Mục từ có ví dụ cách sử dụng tiếng Sindh
- Mục từ tiếng Varli
- Mục từ có cách phát âm IPA tiếng Varli
- Chữ cái tiếng Varli
- Mục từ có ví dụ cách sử dụng tiếng Varli
- Mục từ tiếng Wambule
- Mục từ có cách phát âm IPA tiếng Wambule
- Chữ cái tiếng Wambule
- Mục từ có chữ viết không chuẩn tiếng Wambule
- Mục từ có ví dụ cách sử dụng tiếng Wambule
- Mục từ tiếng Yakkha
- Mục từ có cách phát âm IPA tiếng Yakkha
- Chữ cái tiếng Yakkha
- Mục từ có ví dụ cách sử dụng tiếng Yakkha
