Bước tới nội dung

Từ điển mở Wiktionary

Chữ Oriya

[sửa]

U+0B19, ଙ
ORIYA LETTER NGA

[U+0B18]
Oriya
[U+0B1A]

Chữ cái

(nga)

  1. Chữ cái thứ 17 trong bảng chữ cái Oriya.

Tiếng Chhattisgarh

[sửa]
Devanagari (ṅa)
Oriya

Cách phát âm

Chữ cái

(ṅa)

  1. Chữ cái thứ 19 trong bảng chữ cái Oriya tiếng Chhattisgarh.

Xem thêm

[sửa]

Tiếng Ho

[sửa]
Devanagari
Bengal
Oriya
Latinh
Telugu

Cách phát âm

Chữ cái

(ṅa)

  1. Chữ cái thứ 16 trong bảng chữ cái Oriya tiếng Ho.

Xem thêm

[sửa]

Tiếng Juang

[sửa]

Cách phát âm

Chữ cái

(ṅa)

  1. Chữ cái thứ 11 trong bảng chữ cái Oriya tiếng Juang.
    ଜୁଆଙ୍juātiếng Juang

Xem thêm

[sửa]

Tham khảo

  1. Lỗi Lua: Parameter "language" is không được sử dụng đối với bản mẫu này..

Tiếng Kharia

[sửa]
Devanagari (ṅa)
Oriya
Bengal

Cách phát âm

Chữ cái

(ṅga)

  1. Chữ cái thứ 15 trong bảng chữ cái Oriya tiếng Kharia.
    ଅଲୋअलो (aloṅa)bài hát

Xem thêm

[sửa]

Tiếng Kudmal

[sửa]
Devanagari
Bengal
Oriya

Cách phát âm

Chữ cái

(ṅga)

  1. Chữ cái thứ 11 trong bảng chữ cái Oriya tiếng Kudmal.

Xem thêm

[sửa]

Tiếng Kuvi

[sửa]

Cách phát âm

Chữ cái

(ṅo)

  1. Chữ cái thứ 17 trong bảng chữ cái Oriya tiếng Kuvi.
    ରମାତା ହା଼ଡା ୱେ଼ଙ୍ଗିମାନେ,
    Người ta có nghe tiếng kêu-la, (Ma-thi-ơ 2:18)

Xem thêm

[sửa]

Tham khảo

  1. Lỗi Lua: Parameter "language" is không được sử dụng đối với bản mẫu này..

Tiếng Mundari

[sửa]
Devanagari
Bengal
Oriya
Latinh Ŋ ŋ

Cách phát âm

Chữ cái

(ṅa)

  1. Chữ cái thứ 16 trong bảng chữ cái Oriya tiếng Mundari.
    ଙଙङङ (ṅaṅ)mở

Xem thêm

[sửa]

Tiếng Oriya

[sửa]

Cách phát âm

  • IPA(ghi chú): /ŋɔ/
  • Âm thanh:(tập tin)

Chữ cái

(ṅô)

  1. Chữ cái thứ 17 trong bảng chữ cái Oriya.
    ଙ୍ଗôṅgôcơ quan (sinh học)

Xem thêm

[sửa]

Tiếng Panchpargania

[sửa]
Devanagari
Bengal
Oriya

Cách phát âm

Chữ cái

(ṅga)

  1. Chữ cái thứ 11 trong bảng chữ cái Oriya tiếng Panchpargania.

Xem thêm

[sửa]

Tiếng Phạn

[sửa]

Chữ viết khác

Cách phát âm

Chữ cái

(ṅô)

  1. Chữ cái thứ 17 trong bảng chữ cái Oriya tiếng Phạn.
    ତଂ ଦୃଷ୍ଟ୍ୱା ସିଖରିଯ ଉଦ୍ୱିୱିଜେ ଶଶଙ୍କେ
    tôṃ druṣṭwa sikhôrijô udwiwije śôśôṅke
    Xa-cha-ri thấy, thì bối-rối sợ-hãi. (Lu-ca 1:12)

Xem thêm

[sửa]

Danh từ

(ṅô)

  1. Dạng Odia của [[:Unsupported titles/ळỗइ ळुअ त्रोन्ग ंô`lowbar`đउन:लन्गुअगेस तạइ दòन्ग 454: षुब्स्तितुतिओन दत 'स-Oर्य-त्रन्स्लित' दोएस नोत मत्छ अन एxइस्तिन्ग मोदुले..#Tiếng_Phạn|<स्त्रोन्ग च्लस्स="एर्रोर"><स्पन च्लस्स="स्च्रिबुन्तो-एर्रोर मw-स्च्रिबुन्तो-एर्रोर-द14द333f">ळỗइ ळुअ त्रोन्ग ंô_đउन:लन्गुअगेस तạइ दòन्ग 454: षुब्स्तितुतिओन दत 'स-Oर्य-त्रन्स्लित' दोएस नोत मत्छ अन एxइस्तिन्ग मोदुले..<स्पन><स्त्रोन्ग>]]

Tham khảo

  1. Lỗi Lua: Parameter "language" is không được sử dụng đối với bản mẫu này..

Tiếng Sadri

[sửa]
Devanagari (ṅa)
Oriya
Bengal
Kaithi 𑂑 (ṅa)

Cách phát âm

Chữ cái

(ṅa)

  1. Chữ cái thứ 15 trong bảng chữ cái Oriya tiếng Sadri.

Xem thêm

[sửa]

Tham khảo

  • Lỗi Lua: Parameter "language" is không được sử dụng đối với bản mẫu này..

Tiếng Santal

[sửa]
Ol Chiki ()
Devanagari
Bengal
Oriya

Cách phát âm

Chữ cái

()

  1. Chữ cái thứ 17 trong bảng chữ cái Oriya tiếng Santal.
    କାନ୍ଙାᱠᱟᱱ (kana)động từ

Xem thêm

[sửa]

Tiếng Sora

[sửa]
Sora Sompeng 𑃗
Oriya
Telugu

Cách phát âm

Chữ cái

(nga/ŋa)

  1. Chữ cái thứ 8 trong bảng chữ cái Oriya tiếng Sora.
    ଓର୍ଦାରାନ ଆର୍ଯ୍ଙର୍ଯ୍ଙଦାମ ଦୋ ଆରିକ୍କାଦାମ ନା. ବାର ଜାରୁ ଦ'ଆନ ଆ ଲାଙ୍କାନ ଲାନୁଙୁଦାନ ଦାକୁଲେ ଦୋ କିତୁଙାନ ଆ ଜାଙ୍ଗାର୍ଦାନ ଦ'ଆନ ଆ ଲାଙ୍କା ହାରୈଲେ.
    ordaranô arjṅôrjṅôdamô do arikkadamô na. barô jaru dô'anô a laṅkanô lanuṅudanô dakule do kituṅanô a jaṅgardanô dô'anô a laṅka harôile.
    Vả, đất là vô hình và trống không, sự mờ tối ở trên mặt vực; Thần Đức Chúa Trời vận hành trên mặt nước. (Sáng thế Ký 1:2)

Xem thêm

[sửa]