Bước tới nội dung

accumulate

Từ điển mở Wiktionary

Tiếng Anh

[sửa]

Cách phát âm

[sửa]

Động từ

[sửa]

accumulate (hiện tại đơn ở ngôi thứ ba số ít accumulates, phân từ hiện tại accumulating, quá khứ đơn và phân từ quá khứ accumulated)

  1. (ngoại động từ) Chất đống, chồng chất, tích luỹ, gom góp lại.
    To accumulate capital.
    Tích luỹ vốn.
    To accumulate good experience.
    Tích luỹ những kinh nghiệm hay.
    Garbage accumulated.
    Rác rưởi chất đống lên.
  2. Làm giàu, tích của.
  3. Thi cùng một lúc nhiều bằng (ở trường đại học).

Từ phái sinh

[sửa]

Tham khảo

[sửa]