acquire

Từ điển mở Wiktionary
Buớc tưới chuyển hướng Bước tới tìm kiếm

Tiếng Anh[sửa]

Cách phát âm[sửa]

[ə.ˈkwɑɪ.ər]

Ngoại động từ[sửa]

acquire ngoại động từ /ə.ˈkwɑɪ.ər/

  1. Được, giành được, thu được, đạt được, kiếm được.
    to acquire a good reputation — được tiếng tốt
    acquired characteristic — (sinh vật học) tính chất thu được
    an acquired taste — sở thích do quen mà có

Dịch[sửa]

Chia động từ[sửa]

Tham khảo[sửa]