affirm

Từ điển mở Wiktionary
Buớc tưới chuyển hướng Bước tới tìm kiếm

Tiếng Anh[sửa]

Cách phát âm[sửa]

[ə.ˈfɜːm]

Động từ[sửa]

affirm /ə.ˈfɜːm/

  1. Khẳng định, xác nhận; quả quyết.
  2. (Pháp lý) Xác nhân, phê chuẩn.

Chia động từ[sửa]

Tham khảo[sửa]