akis
Giao diện
Xem thêm: Phụ lục:Biến thể của “akis”
Tiếng Ả Rập Juba
[sửa]Cách phát âm
[sửa]Động từ
[sửa]akis
Tham khảo
[sửa]Tiếng Litva
[sửa]Từ nguyên
[sửa]Từ tiếng Balt-Slav nguyên thủy *ak- (so sánh với tiếng Latvia acs, tiếng Phổ cổ ackis (“những con mắt”) (nom. số nhiều), tiếng Slav nguyên thủy *oko), từ nguyên cuối cùng từ tiếng Ấn-Âu nguyên thủy *h₃ekʷ-. Cùng gốc với tiếng Latinh oculus, tiếng Anh eye.
Cách phát âm
[sửa]Danh từ
[sửa]akìs gc (số nhiều ãkys) trọng âm kiểu 4
- (giải phẫu học) Mắt.
- Lỗ.
Biến cách
[sửa]| số ít (vienaskaita) |
số nhiều (daugiskaita) | |
|---|---|---|
| danh cách (vardininkas) | akìs | ãkys |
| sinh cách (kilmininkas) | akiẽs | akių̃ |
| dữ cách (naudininkas) | ãkiai | akìms |
| đối cách (galininkas) | ãkį | akìs |
| cách công cụ (įnagininkas) | akimì | akimìs |
| định vị cách (vietininkas) | akyjè | akysè |
| hô cách (šauksmininkas) | akiẽ | ãkys |
Từ phái sinh
[sửa]Đọc thêm
[sửa]- “akis”, trong Lietuvių kalbos žodynas [Từ điển tiếng Litva], lkz.lt, 1941–2026
- “akis”, trong Dabartinės lietuvių kalbos žodynas [Từ điển tiếng Litva đương đại], ekalba.lt, 1954–2026
- “akis”, trong Lietuvių kalbos etimologinio žodyno duomenų bazė [Cơ sở dữ liệu từ điển từ nguyên tiếng Litva], 2007–2012
- Derksen, Rick (2015) “akis”, trong Etymological Dictionary of the Baltic Inherited Lexicon (Leiden Indo-European Etymological Dictionary Series; 13), Leiden, Boston: Brill, →ISBN, tr. 47
Thể loại:
- Mục từ có cách phát âm IPA tiếng Ả Rập Juba
- Mục từ tiếng Ả Rập Juba
- Động từ tiếng Ả Rập Juba
- Từ dẫn xuất từ tiếng Ấn-Âu nguyên thủy tiếng Litva
- Từ dẫn xuất từ tiếng Ấn-Âu nguyên thủy với gốc từ *h₃ekʷ- tiếng Litva
- Từ kế thừa từ tiếng Balt-Slav nguyên thủy tiếng Litva
- Từ dẫn xuất từ tiếng Balt-Slav nguyên thủy tiếng Litva
- Từ kế thừa từ tiếng Ấn-Âu nguyên thủy tiếng Litva
- Mục từ có cách phát âm IPA tiếng Litva
- Mục từ tiếng Litva
- Danh từ tiếng Litva
- Danh từ giống cái tiếng Litva
- lt:Giải phẫu học
