arbeid

Từ điển mở Wiktionary
Bước tới: dẫn lái, tìm

Tiếng Na Uy[sửa]

Danh từ[sửa]

Xác định Bất định
Số ít arbeid arbeidet
Số nhiều arbeid, arbeider arbeida, arbeidene

arbeid

  1. Sự làm việc, việc làm, công việc, công trình.
    Jeg har fått arbeid fra neste uke.
    å gå på arbeid om morgenen
    å få fri fra arbeidet
    Han har 23 mann i arbeid.
    å sette noen i arbeid — Cắt đặt côngviệc cho ai.
  2. Tác phẩm, sản phẩm nghệ thuật.
    Kunstmaleren stilte ut alle sine arbeider.

Từ dẫn xuất[sửa]

Tham khảo[sửa]