vị thế
Giao diện
Tiếng Việt
[sửa]Từ nguyên
Âm Hán-Việt của chữ Hán 位 (“vị trí; chức vị”) và 勢 (“thế lực; quyền lực”).
Cách phát âm
| Hà Nội | Huế | Sài Gòn | |
|---|---|---|---|
| vḭʔ˨˩ tʰe˧˥ | jḭ˨˨ tʰḛ˩˧ | ji˨˩˨ tʰe˧˥ | |
| Vinh | Thanh Chương | Hà Tĩnh | |
| vi˨˨ tʰe˩˩ | vḭ˨˨ tʰe˩˩ | vḭ˨˨ tʰḛ˩˧ | |
Từ tương tự
Danh từ
Tham khảo
“Vị thế”, trong Soha Tra Từ, Hà Nội: Công ty cổ phần Truyền thông Việt Nam