articulation
Tiếng Anh[sửa]
Cách phát âm[sửa]
- IPA: /(ˌ)ɑːr.ˌtɪ.kjə.ˈleɪ.ʃən/
![]() | [(ˌ)ɑːr.ˌtɪ.kjə.ˈleɪ.ʃən] |
Danh từ[sửa]
articulation /(ˌ)ɑːr.ˌtɪ.kjə.ˈleɪ.ʃən/
- (Giải phẫu) Khớp.
- Sự nối bằng khớp; sự khớp lại với nhau.
- Cách đọc rõ ràng; cách phát âm rõ ràng.
- Phụ âm.
- (Kỹ thuật) Trục bản lề.
Tham khảo[sửa]
- "articulation". Hồ Ngọc Đức, Dự án Từ điển tiếng Việt miễn phí (chi tiết)
Tiếng Pháp[sửa]
Cách phát âm[sửa]
- IPA: /aʁ.ti.ky.la.sjɔ̃/
Danh từ[sửa]
Số ít | Số nhiều |
---|---|
articulation /aʁ.ti.ky.la.sjɔ̃/ |
articulations /aʁ.ti.ky.la.sjɔ̃/ |
articulation gc /aʁ.ti.ky.la.sjɔ̃/
- (Giải phẫu, cơ học) Khớp.
- Le mouvement des articulations — cử động của các khớp xương
- (Ngôn ngữ học) Sự cấu âm.
- (Luật học, pháp lý) Sự kể từng mục (trong đơn kiện... ).
Tham khảo[sửa]
- "articulation". Hồ Ngọc Đức, Dự án Từ điển tiếng Việt miễn phí (chi tiết)