automate
Giao diện
Tiếng Anh
Cách phát âm
- IPA: /ˈɔ.tə.ˌmeɪt/
Động từ
automate /ˈɔ.tə.ˌmeɪt/
Chia động từ
automate
- Cách chia động từ cổ.
- Thường nói will; chỉ nói shall để nhấn mạnh. Ngày xưa, ở ngôi thứ nhất, thường nói shall và chỉ nói will để nhấn mạnh.
Tham khảo
- Hồ Ngọc Đức (biên tập viên) (2003), “automate”, trong Việt–Việt (DICT), Leipzig: Dự án Từ điển tiếng Việt miễn phí (chi tiết)
Tiếng Pháp
Cách phát âm
- IPA: /ɔ.tɔ.mat/
Danh từ
| Số ít | Số nhiều |
|---|---|
| automate /ɔ.tɔ.mat/ |
automates /ɔ.tɔ.mat/ |
automate gđ /ɔ.tɔ.mat/
- Người máy (nghĩa đen) nghĩa bóng.
Tham khảo
- Hồ Ngọc Đức (biên tập viên) (2003), “automate”, trong Việt–Việt (DICT), Leipzig: Dự án Từ điển tiếng Việt miễn phí (chi tiết)