nghĩa bóng

Từ điển mở Wiktionary
Bước tới điều hướng Bước tới tìm kiếm

Tiếng Việt[sửa]

Cách phát âm[sửa]

IPA theo giọng
Hà Nội Huế Sài Gòn
ŋiʔiə˧˥ ɓawŋ˧˥ŋiə˧˩˨ ɓa̰wŋ˩˧ŋiə˨˩˦ ɓawŋ˧˥
Vinh Thanh Chương Hà Tĩnh
ŋḭə˩˧ ɓawŋ˩˩ŋiə˧˩ ɓawŋ˩˩ŋḭə˨˨ ɓa̰wŋ˩˧

Danh từ[sửa]

nghĩa bóng

  1. Nghĩa xa, bóng bảy, trừu tượng, suy từ nghĩa đen ra.
    Nghĩa bóng của từ "gương" là người hoặc hành vi tốt hoặc xấu mà một hoặc nhiều người vẫn noi theo.

Dịch[sửa]

Tham khảo[sửa]