Bước tới nội dung

bàn giấy

Từ điển mở Wiktionary

Tiếng Việt

[sửa]

Cách phát âm

[sửa]
IPA theo giọng
Hà Nội Huế Sài Gòn
ɓa̤ːn˨˩ zəj˧˥ɓaːŋ˧˧ jə̰j˩˧ɓaːŋ˨˩ jəj˧˥
Vinh Thanh Chương Hà Tĩnh
ɓaːn˧˧ ɟəj˩˩ɓaːn˧˧ ɟə̰j˩˧

Danh từ

[sửa]

bàn giấy

  1. Bàn làm việc về giấy tờ.
  2. () Nơi làm việc về sổ sách, giấy tờ ở cơ quan, nhà máy, văn phòng.
    công chức bàn giấy
    được làm ở bàn giấy
  3. Việc giải quyết bằng giấy tờ (nói khái quát)
    công việc bàn giấy
    lối làm việc quan liêu, bàn giấy

Tham khảo

[sửa]
  • Bàn giấy, Soha Tra Từ[1], Hà Nội: Công ty cổ phần Truyền thông Việt Nam