bất bạo động

Từ điển mở Wiktionary
Bước tới điều hướng Bước tới tìm kiếm

Tiếng Việt[sửa]

Cách phát âm[sửa]

IPA theo giọng
Hà Nội Huế Sài Gòn
ɓət˧˥ ɓa̰ːʔw˨˩ ɗə̰ʔwŋ˨˩ɓə̰k˩˧ ɓa̰ːw˨˨ ɗə̰wŋ˨˨ɓək˧˥ ɓaːw˨˩˨ ɗəwŋ˨˩˨
Vinh Thanh Chương Hà Tĩnh
ɓət˩˩ ɓaːw˨˨ ɗəwŋ˨˨ɓət˩˩ ɓa̰ːw˨˨ ɗə̰wŋ˨˨ɓə̰t˩˧ ɓa̰ːw˨˨ ɗə̰wŋ˨˨

Động từ[sửa]

bất bạo động

  1. Không dùng bạo lực, dùng biện pháp hoà bình để giải quyết xung đột, mâu thuẫn giữa các chính thể, phe phái.
    Chủ trương bất bạo động trong đấu tranh chính trị.

Tham khảo[sửa]