bầm

Từ điển mở Wiktionary
Bước tới điều hướng Bước tới tìm kiếm

Tiếng Việt[sửa]

Cách phát âm[sửa]

IPA theo giọng
Hà Nội Huế Sài Gòn
ɓə̤m˨˩ɓəm˧˧ɓəm˨˩
Vinh Thanh Chương Hà Tĩnh
ɓəm˧˧

Chữ Nôm[sửa]

(trợ giúp hiển thị và nhập chữ Nôm)

Từ tương tự[sửa]

Danh từ[sửa]

bầm

  1. Đphg Mẹ.
    Bầm ra ruộng cấy bầm run,.
    Chân lội dưới bùn tay cấy mạ non (Tố Hữu
    Nếu bạn biết tên đầy đủ của Tố Hữu, thêm nó vào danh sách này.
    )

Tính từ[sửa]

bầm

  1. Thâm tím, hơi sẫm đen.
    Áo nâu bầm.
  2. Thâm tím, hơi tấy sưng.
    Bầm da.

Dịch[sửa]

Tham khảo[sửa]