bats
Giao diện
Tiếng Anh
Động từ
bats
- Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của bat
Chia động từ
bat
| Dạng không chỉ ngôi | ||||||
|---|---|---|---|---|---|---|
| Động từ nguyên mẫu | to bat | |||||
| Phân từ hiện tại | batting | |||||
| Phân từ quá khứ | batted | |||||
| Dạng chỉ ngôi | ||||||
| số | ít | nhiều | ||||
| ngôi | thứ nhất | thứ hai | thứ ba | thứ nhất | thứ hai | thứ ba |
| Lối trình bày | I | you/thou¹ | he/she/it/one | we | you/ye¹ | they |
| Hiện tại | bat | bat hoặc battest¹ | bats hoặc batteth¹ | bat | bat | bat |
| Quá khứ | batted | batted hoặc battedst¹ | batted | batted | batted | batted |
| Tương lai | will/shall² bat | will/shall bat hoặc wilt/shalt¹ bat | will/shall bat | will/shall bat | will/shall bat | will/shall bat |
| Lối cầu khẩn | I | you/thou¹ | he/she/it/one | we | you/ye¹ | they |
| Hiện tại | bat | bat hoặc battest¹ | bat | bat | bat | bat |
| Quá khứ | batted | batted | batted | batted | batted | batted |
| Tương lai | were to bat hoặc should bat | were to bat hoặc should bat | were to bat hoặc should bat | were to bat hoặc should bat | were to bat hoặc should bat | were to bat hoặc should bat |
| Lối mệnh lệnh | — | you/thou¹ | — | we | you/ye¹ | — |
| Hiện tại | — | bat | — | let’s bat | bat | — |
- Cách chia động từ cổ.
- Thường nói will; chỉ nói shall để nhấn mạnh. Ngày xưa, ở ngôi thứ nhất, thường nói shall và chỉ nói will để nhấn mạnh.
Tính từ
bats
Tham khảo
- Hồ Ngọc Đức (biên tập viên) (2003), “bats”, trong Việt–Việt (DICT), Leipzig: Dự án Từ điển tiếng Việt miễn phí (chi tiết)