Bước tới nội dung

belief

Từ điển mở Wiktionary

Tiếng Anh

Cách phát âm

  • IPA(ghi chú): /bɪˈliːf/, /bəˈliːf/
  • Âm thanh (Mỹ):(tập tin)
  • Vần: -iːf
  • Tách âm: be‧lief

Danh từ

belief /bɪˈliːf/

  1. lòng tin, đức tin; sự tin tưởng.
    to have belief in somethingtin tưởng ở cái gì
    to have belief in somebodytin tưởng ở ai
  2. tin tưởng.
    freedom of belief — tự do tín ngưỡng
  3. niềm tin

Thành ngữ

Tham khảo