bestir
Giao diện
Tiếng Anh
Cách phát âm
- IPA: /bɪ.ˈstɜː/
| [bɪ.ˈstɜː] |
Ngoại động từ
bestir ngoại động từ /bɪ.ˈstɜː/
- Khuấy động.
Thành ngữ
Chia động từ
bestir
| Dạng không chỉ ngôi | ||||||
|---|---|---|---|---|---|---|
| Động từ nguyên mẫu | to bestir | |||||
| Phân từ hiện tại | bestirring | |||||
| Phân từ quá khứ | bestirred | |||||
| Dạng chỉ ngôi | ||||||
| số | ít | nhiều | ||||
| ngôi | thứ nhất | thứ hai | thứ ba | thứ nhất | thứ hai | thứ ba |
| Lối trình bày | I | you/thou¹ | he/she/it/one | we | you/ye¹ | they |
| Hiện tại | bestir | bestir hoặc bestirrest¹ | bestirs hoặc bestirreth¹ | bestir | bestir | bestir |
| Quá khứ | bestirred | bestirred hoặc bestirredst¹ | bestirred | bestirred | bestirred | bestirred |
| Tương lai | will/shall² bestir | will/shall bestir hoặc wilt/shalt¹ bestir | will/shall bestir | will/shall bestir | will/shall bestir | will/shall bestir |
| Lối cầu khẩn | I | you/thou¹ | he/she/it/one | we | you/ye¹ | they |
| Hiện tại | bestir | bestir hoặc bestirrest¹ | bestir | bestir | bestir | bestir |
| Quá khứ | bestirred | bestirred | bestirred | bestirred | bestirred | bestirred |
| Tương lai | were to bestir hoặc should bestir | were to bestir hoặc should bestir | were to bestir hoặc should bestir | were to bestir hoặc should bestir | were to bestir hoặc should bestir | were to bestir hoặc should bestir |
| Lối mệnh lệnh | — | you/thou¹ | — | we | you/ye¹ | — |
| Hiện tại | — | bestir | — | let’s bestir | bestir | — |
- Cách chia động từ cổ.
- Thường nói will; chỉ nói shall để nhấn mạnh. Ngày xưa, ở ngôi thứ nhất, thường nói shall và chỉ nói will để nhấn mạnh.
Tham khảo
- Hồ Ngọc Đức (biên tập viên) (2003), “bestir”, trong Việt–Việt (DICT), Leipzig: Dự án Từ điển tiếng Việt miễn phí (chi tiết)