cựa
Giao diện
Tiếng Việt
[sửa]Cách phát âm
| Hà Nội | Huế | Sài Gòn | |
|---|---|---|---|
| kɨ̰ʔə˨˩ | kɨ̰ə˨˨ | kɨə˨˩˨ | |
| Vinh | Thanh Chương | Hà Tĩnh | |
| kɨə˨˨ | kɨ̰ə˨˨ | ||
Chữ Nôm
(trợ giúp hiển thị và nhập chữ Nôm)
Từ tương tự
Danh từ
cựa
Động từ
cựa
- Cử động một ít, từ trạng thái không động đậy.
- Em bé cựa mình thức giấc.
- Ngồi yên, không được cựa!
- (Kng. thường dùng trong câu có ý phủ định). Xoay xở để thoát khỏi một trạng thái không hay.
- Chứng cớ rành rành, hết đường cựa.
Dịch
Tham khảo
- Hồ Ngọc Đức (biên tập viên) (2003), “cựa”, trong Việt–Việt (DICT), Leipzig: Dự án Từ điển tiếng Việt miễn phí (chi tiết)
- Thông tin chữ Hán và chữ Nôm dựa theo cơ sở dữ liệu của phần mềm WinVNKey, đóng góp bởi học giả Lê Sơn Thanh; đã được các tác giả đồng ý đưa vào đây. (chi tiết)