bien
Giao diện
Xem thêm: Phụ lục:Biến thể của "bien"
Ngôn ngữ (6)
Tiếng Albani
[sửa]Động từ
[sửa]bien
- Dạng trần thuật hiện tại ở ngôi thứ ba số nhiều của bie
Tiếng Asturias
[sửa]Từ nguyên
[sửa]Từ tiếng Latinh bene (“tốt, được”).
Phó từ
[sửa]bien
Từ phái sinh
[sửa]Từ liên hệ
[sửa]Tiếng Basque
[sửa]Số từ
[sửa]bien
Tiếng Nhật
[sửa]Latinh hóa
[sửa]bien
Tiếng Pháp
[sửa]Từ nguyên
[sửa]Kế thừa từ tiếng Pháp trung đại bien, từ tiếng Pháp cổ bien, từ tiếng Latinh bene (“tốt, được”).
Cách phát âm
[sửa]Tính từ
[sửa]bien (không biến cách, so sánh hơn meilleur)
- Tốt, đúng, phải được.
- Tout est bien.
- Mọi việc đều tốt.
- Ce n’est pas bien d’agir ainsi.
- Làm như thế là không phải.
- Elle est bien dans ce rôle.
- Cô ta thủ vai ấy được đấy.
- Thoải mái.
- On est bien dans ce fauteuil.
- Ngồi ghế bành này thực thoải mái.
- Hòa thuận.
- Il est bien avec tout le monde.
- Nó hòa thuận với mọi người.
- Khỏe mạnh; khỏe khoắn.
- Je me sens bien.
- Tôi cảm thấy khỏe khoắn.
- Đẹp.
- Cette femme a dû être bien.
- Người đàn bà này trước kia rất đẹp.
- Khá, cừ.
- Un type bien.
- Một tay cừ.
Phó từ
[sửa]bien (so sánh hơn mieux, so sánh nhất le mieux)
- Hay, tốt, giỏi, đúng.
- Bien organisé.
- Tổ chức tốt.
- Il travaille bien.
- Nó làm việc giỏi.
- Agir bien.
- Hành động đúng.
- Rất, lắm, quá.
- Il est bien jeune pour ce travail.
- Nó còn quá trẻ để đảm đương nổi công việc ấy.
- Nhiều.
- Bien des gens pensent ainsi.
- Nhiều người nghĩ như thế.
- Khoảng ít nhất.
- Cela vaut bien le double.
- Ít nhất cũng đáng gấp đôi.
- Dù sao.
- Il faut bien le supporter.
- Dù sao thì cũng phải chịu đựng việc đó.
Từ phái sinh
[sửa]Từ liên hệ
[sửa]Hậu duệ
[sửa]- Tiếng Creole Haiti: byen
Danh từ
[sửa]bien gđ (số nhiều biens)
- Tốt hơn xấu.
Từ phái sinh
[sửa]- abondance de biens ne nuit pas
- aimer bien
- bel et bien
- bien à toi
- bien à vous
- bien commun
- bien cuit
- bien dans sa peau
- bien dans ses baskets
- bien dans ses bottes
- bien dans ses pompes
- bien dit
- bien élevé
- bien en chair
- bien entendu
- bien essayé
- bien fait
- bien fendu
- bien joué
- bien mal acquis ne profite jamais
- bien né
- bien pensant
- bien perdu, bien connu
- bien portant
- bien privé
- bien public
- bien que
- bien sûr
- bien vu
- bientôt
- bienvenu
- bienvenue
- ça commence à bien faire
- ça te va bien
- ça va bien
- charité bien ordonnée commence par soi-même
- corps et biens
- faire bien de
- faire du bien
- grand bien te fasse
- grand bien vous fasse
- je pense bien
- le mieux est l’ennemi du bien
- mener à bien
- ne pas croire si bien dire
- ou bien
- prendre bien
- quand bien même
- qui aime bien châtie bien
- rira bien qui rira le dernier
- si bien que
- souvent femme varie, bien fol est qui s’y fie
- tant bien que mal
- tant et si bien que
- tout bien considéré
- tout bien réfléchi
- tout est bien qui finit bien
- très bien
- un mal pour un bien
- vite fait bien fait
Từ liên hệ
[sửa]Hậu duệ
[sửa]- Tiếng Creole Haiti: byen
Tham khảo
[sửa]- Hồ Ngọc Đức (biên tập) (2003), “bien”, trong Pháp–Việt (DICT), Leipzig: Dự án Từ điển tiếng Việt miễn phí (chi tiết)
Đọc thêm
[sửa]- “bien”, trong Trésor de la langue française informatisé [Kho tàng số hóa tiếng Pháp], 2012
Từ đảo chữ
[sửa]Tiếng Volapük
[sửa]Từ nguyên
[sửa]Cách phát âm
[sửa]Danh từ
[sửa]bien (sinh cách biena, số nhiều biens)
Biến cách
[sửa]Từ phái sinh
[sửa]Từ phái sinh của bien
- bienabäset
- bienabäsetem
- bienadanüdapük
- bienadom
- (từ cũ biejireg)
- bienaküm (từ cũ bieküm)
- bienakümam
- bienakümamüp
- bienamakapütül
- bienan
- bienam
- bienamiel
- bienamöp
- bienapük
- (từ cũ bienaskälel)
- bienastegül
- bienastigäm
- bienaväk (từ cũ bieväk)
- bienavenen
- bienazil
- bienazilik
- bienaziöb
- bienäl
- bienem
- bienik
- bienil
- bienils e bödils
- bienön
- bienöp
- hibienan
- jibienan
- mielabien
Xem thêm
[sửa]Đọc thêm
[sửa]Thể loại:
- Mục từ biến thể hình thái tiếng Albani
- Biến thể hình thái động từ tiếng Albani
- Từ kế thừa từ tiếng Latinh tiếng Asturias
- Từ dẫn xuất từ tiếng Latinh tiếng Asturias
- Mục từ tiếng Asturias
- Phó từ tiếng Asturias
- Mục từ biến thể hình thái tiếng Basque
- Biến thể hình thái số từ tiếng Basque
- Mục từ biến thể hình thái tiếng Nhật
- Latinh hóa tiếng Nhật
- Romaji tiếng Nhật
- Từ kế thừa từ tiếng Pháp trung đại tiếng Pháp
- Từ dẫn xuất từ tiếng Pháp trung đại tiếng Pháp
- Từ kế thừa từ tiếng Pháp cổ tiếng Pháp
- Từ dẫn xuất từ tiếng Pháp cổ tiếng Pháp
- Từ kế thừa từ tiếng Latinh tiếng Pháp
- Từ dẫn xuất từ tiếng Latinh tiếng Pháp
- Từ 1 âm tiết tiếng Pháp
- Mục từ có cách phát âm IPA tiếng Pháp
- Vần:Tiếng Pháp/ɛ̃
- Vần:Tiếng Pháp/ɛ̃/1 âm tiết
- Mục từ có liên kết âm thanh tiếng Pháp
- Mục từ tiếng Pháp
- Tính từ tiếng Pháp
- Mục từ có ví dụ cách sử dụng tiếng Pháp
- Phó từ tiếng Pháp
- Danh từ tiếng Pháp
- Danh từ đếm được tiếng Pháp
- Danh từ giống đực tiếng Pháp
- Từ vay mượn từ tiếng Đức tiếng Volapük
- Từ dẫn xuất từ tiếng Đức tiếng Volapük
- Từ vay mượn từ tiếng Anh tiếng Volapük
- Từ dẫn xuất từ tiếng Anh tiếng Volapük
- Mục từ có cách phát âm IPA tiếng Volapük
- Mục từ tiếng Volapük
- Danh từ tiếng Volapük