Bước tới nội dung

bien

Từ điển mở Wiktionary

Tiếng Albani

[sửa]

Động từ

[sửa]

bien

  1. Dạng trần thuật hiện tạingôi thứ ba số nhiều của bie

Tiếng Asturias

[sửa]

Từ nguyên

[sửa]

Từ tiếng Latinh bene (tốt, được).

Phó từ

[sửa]

bien

  1. Tốt; được.
  2. Rất nhiều.

Từ phái sinh

[sửa]

Từ liên hệ

[sửa]

Tiếng Basque

[sửa]

Số từ

[sửa]

bien

  1. Dạng sinh cách số nhiều của bi

Tiếng Nhật

[sửa]

Latinh hóa

[sửa]

bien

  1. Rōmaji của びえん

Tiếng Pháp

[sửa]

Từ nguyên

[sửa]

Kế thừa từ tiếng Pháp trung đại bien, từ tiếng Pháp cổ bien, từ tiếng Latinh bene (tốt, được).

Cách phát âm

[sửa]

Tính từ

[sửa]

bien (không biến cách, so sánh hơn meilleur)

  1. Tốt, đúng, phải được.
    Tout est bien.
    Mọi việc đều tốt.
    Ce n’est pas bien d’agir ainsi.
    Làm như thế là không phải.
    Elle est bien dans ce rôle.
    Cô ta thủ vai ấy được đấy.
  2. Thoải mái.
    On est bien dans ce fauteuil.
    Ngồi ghế bành này thực thoải mái.
  3. Hòa thuận.
    Il est bien avec tout le monde.
    Nó hòa thuận với mọi người.
  4. Khỏe mạnh; khỏe khoắn.
    Je me sens bien.
    Tôi cảm thấy khỏe khoắn.
  5. Đẹp.
    Cette femme a dû être bien.
    Người đàn bà này trước kia rất đẹp.
  6. Khá, cừ.
    Un type bien.
    Một tay cừ.

Phó từ

[sửa]

bien (so sánh hơn mieux, so sánh nhất le mieux)

  1. Hay, tốt, giỏi, đúng.
    Bien organisé.
    Tổ chức tốt.
    Il travaille bien.
    Nó làm việc giỏi.
    Agir bien.
    Hành động đúng.
  2. Rất, lắm, quá.
    Il est bien jeune pour ce travail.
    Nó còn quá trẻ để đảm đương nổi công việc ấy.
  3. Nhiều.
    Bien des gens pensent ainsi.
    Nhiều người nghĩ như thế.
  4. Khoảng ít nhất.
    Cela vaut bien le double.
    Ít nhất cũng đáng gấp đôi.
  5. Dù sao.
    Il faut bien le supporter.
    Dù sao thì cũng phải chịu đựng việc đó.

Từ phái sinh

[sửa]

Từ liên hệ

[sửa]

Hậu duệ

[sửa]
  • Tiếng Creole Haiti: byen

Danh từ

[sửa]

bien  (số nhiều biens)

  1. Tốt hơn xấu.

Từ phái sinh

[sửa]

Từ liên hệ

[sửa]

Hậu duệ

[sửa]
  • Tiếng Creole Haiti: byen

Tham khảo

[sửa]

Đọc thêm

[sửa]

Từ đảo chữ

[sửa]

Tiếng Volapük

[sửa]

Từ nguyên

[sửa]

Được vay mượn từ tiếng Đức Biene, tiếng Anh bee.

Cách phát âm

[sửa]

Danh từ

[sửa]

bien (sinh cách biena, số nhiều biens)

  1. Con ong.

Biến cách

[sửa]
Biến cách của bien
số ít số nhiều
danh cách bien biens
sinh cách biena bienas
dữ cách biene bienes
đối cách bieni bienis
hô cách 1 o bien! o biens!
vị cách 2 bienu bienus

1 trường hợp gây tranh cãi
2 chỉ được sử dụng trong tiếng Volapük phi truyền thống sau này

Từ phái sinh

[sửa]

Xem thêm

[sửa]

Đọc thêm

[sửa]