breakfast
Giao diện
Tiếng Anh

Cách phát âm
- IPA: /ˈbrɛk.fəst/
| [ˈbrɛk.fəst] |
Danh từ
breakfast /ˈbrɛk.fəst/
Động từ
breakfast /ˈbrɛk.fəst/
Chia động từ
breakfast
- Cách chia động từ cổ.
- Thường nói will; chỉ nói shall để nhấn mạnh. Ngày xưa, ở ngôi thứ nhất, thường nói shall và chỉ nói will để nhấn mạnh.
Tham khảo
- Hồ Ngọc Đức (biên tập viên) (1 tháng 7 2004), “breakfast”, trong Anh–Việt (DICT), Leipzig: Dự án Từ điển tiếng Việt miễn phí (chi tiết)
Tiếng Pháp
Cách phát âm
- IPA: /bʁɛk.fœst/
Danh từ
| Số ít | Số nhiều |
|---|---|
| breakfast /bʁɛk.fœst/ |
breakfasts /bʁɛk.fœst/ |
breakfast gđ /bʁɛk.fœst/
Tham khảo
- Hồ Ngọc Đức (biên tập viên) (2003), “breakfast”, trong Pháp–Việt (DICT), Leipzig: Dự án Từ điển tiếng Việt miễn phí (chi tiết)